(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oscillare
B1
verbo B1 Kinh tế, Khoa học, Toán học

oscillare

/oʃ.ʃiˈla.re/
dao động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oscillare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Muovere avanti e indietro come un pendolo; variare, fluttuare.

Ý nghĩa của "oscillare" trong tiếng Việt

dao động, biến động, lên xuống thất thường về số lượng hoặc mức độ

Câu ví dụ tiếng Ý với "oscillare"

  • "Il prezzo del petrolio continua a oscillare."

    "Giá dầu tiếp tục dao động."

  • "La temperatura oscilla tra i 10 e i 15 gradi."

    "Nhiệt độ dao động từ 10 đến 15 độ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "oscillare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "oscillare" & Ghi chú

Cách dùng "oscillare" đúng ngữ cảnh

Từ 'oscillare' thường dùng để chỉ sự dao động đều đặn, có tính chu kỳ, ví dụ như dao động của con lắc. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự biến động nói chung.

Ngữ pháp & Chia từ "oscillare" (Grammatica)

Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)

Chia động từ "oscillare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) oscillo
Io oscillo tra due decisioni.
(Tôi đang dao động giữa hai quyết định.)
tu (bạn) oscilli
Tu oscilli quando sei nervoso.
(Bạn rung rẩy khi bạn lo lắng.)
lui/lei (anh/cô ấy) oscilla
La temperatura oscilla durante il giorno.
(Nhiệt độ dao động trong ngày.)
noi (chúng tôi) oscilliamo
Noi oscilliamo con il vento.
(Chúng tôi lắc lư theo gió.)
voi (các bạn) oscillate
Voi oscillate tra la speranza e la paura.
(Các bạn dao động giữa hy vọng và sợ hãi.)
loro (họ) oscillano
I prezzi oscillano a seconda della domanda.
(Giá cả dao động tùy thuộc vào nhu cầu.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): oscillato
"Il pendolo ha oscillato per ore."
(Con lắc đã dao động hàng giờ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Oscilla, orologio, oscilla! Il tempo sta passando."

    "Hãy lắc lư đi, đồng hồ, hãy lắc lư! Thời gian đang trôi qua."

  • "Non oscillare troppo, altrimenti cadi!"

    "Đừng lắc lư quá nhiều, nếu không bạn sẽ ngã!"

  • "Oscillate, bandiere, al vento della libertà!"

    "Hãy phất phới bay đi, những lá cờ, trong gió của tự do!"

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "La temperatura è oscillata molto durante la notte."

    "Nhiệt độ đã dao động rất nhiều trong đêm."

  • "I prezzi delle azioni sono oscillati a causa della crisi economica."

    "Giá cổ phiếu đã dao động do khủng hoảng kinh tế."

  • "La fiducia nel governo è oscillata dopo lo scandalo."

    "Niềm tin vào chính phủ đã dao động sau vụ bê bối."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il prezzo del petrolio oscilla molto in questi giorni."

    "Giá dầu dao động rất nhiều trong những ngày này."

  • "La temperatura corporea di mio figlio oscilla tra 37 e 38 gradi."

    "Nhiệt độ cơ thể của con trai tôi dao động giữa 37 và 38 độ."

  • "I nostri sentimenti per questa questione oscillano tra speranza e paura."

    "Cảm xúc của chúng tôi về vấn đề này dao động giữa hy vọng và sợ hãi."

Cách đặt câu hỏi
  • "Quanto spesso le tue decisioni oscillano tra ragione e sentimento?"

    "Bao lâu thì các quyết định của bạn dao động giữa lý trí và cảm xúc?"

  • "Perché il prezzo del petrolio continua ad oscillare in modo così imprevedibile?"

    "Tại sao giá dầu tiếp tục dao động một cách khó lường như vậy?"

  • "In che modo la sua opinione ha iniziato ad oscillare dopo aver ascoltato le diverse testimonianze?"

    "Ý kiến của anh ấy bắt đầu dao động như thế nào sau khi nghe các lời khai khác nhau?"

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il prezzo del petrolio tende ad oscillare frequentemente a causa delle tensioni geopolitiche."

    "Giá dầu có xu hướng dao động thường xuyên do căng thẳng địa chính trị."

  • "Non lasciare che la tua decisione oscilli tra la paura e il coraggio, scegli con la ragione."

    "Đừng để quyết định của bạn dao động giữa nỗi sợ hãi và lòng dũng cảm, hãy chọn bằng lý trí."

  • "Le opinioni del pubblico sembrano oscillare in base alle notizie del giorno."

    "Ý kiến của công chúng dường như dao động dựa trên tin tức trong ngày."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In economia, si ossilla tra periodi di crescita e recessione."

    "Trong kinh tế, có sự dao động giữa các giai đoạn tăng trưởng và suy thoái."

  • "Si è osservato che i prezzi delle azioni oscillano frequentemente."

    "Người ta đã quan sát thấy rằng giá cổ phiếu dao động thường xuyên."

  • "Durante la negoziazione, si è visto oscillare il valore della moneta."

    "Trong quá trình đàm phán, giá trị của đồng tiền đã được thấy dao động."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che il prezzo del petrolio oscilli ancora a lungo in questo modo."

    "Tôi nghi ngờ rằng giá dầu sẽ còn dao động lâu như thế này."

  • "È necessario che la tua opinione oscilli un po' di più per raggiungere un compromesso."

    "Cần thiết là ý kiến của bạn dao động thêm một chút để đạt được thỏa hiệp."

  • "Non credo che le loro decisioni oscillino tra il bene e il male; penso che siano ben definite."

    "Tôi không tin rằng quyết định của họ dao động giữa thiện và ác; Tôi nghĩ rằng chúng đã được xác định rõ ràng."