stabilizzare
Định nghĩa & Giải nghĩa "stabilizzare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere stabile, fermo, saldo; fissare in modo duraturo.
Ý nghĩa của "stabilizzare" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó ổn định; trở nên ổn định.
Câu ví dụ tiếng Ý với "stabilizzare"
-
"Il governo sta cercando di stabilizzare l'economia del paese."
"Chính phủ đang cố gắng ổn định nền kinh tế đất nước."
-
"Dobbiamo stabilizzare la situazione prima che peggiori."
"Chúng ta cần ổn định tình hình trước khi nó trở nên tồi tệ hơn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stabilizzare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "stabilizzare" & Ghi chú
Cách dùng "stabilizzare" đúng ngữ cảnh
Tương tự như trong tiếng Việt, 'stabilizzare' mang nghĩa làm cho cái gì đó trở nên ổn định, vững chắc. Cần chú ý đến cách chia động từ trong tiếng Ý.
Ngữ pháp & Chia từ "stabilizzare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "stabilizzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | stabilizzo |
Io stabilizzo i miei investimenti diversificando il portafoglio.
(Tôi ổn định các khoản đầu tư của mình bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư.)
|
| tu (bạn) | stabilizzi |
Tu stabilizzi la situazione con la tua calma.
(Bạn ổn định tình hình bằng sự điềm tĩnh của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | stabilizza |
Lei stabilizza il composto aggiungendo un catalizzatore.
(Cô ấy ổn định hợp chất bằng cách thêm một chất xúc tác.)
|
| noi (chúng tôi) | stabilizziamo |
Noi stabilizziamo l'azienda con nuove strategie.
(Chúng tôi ổn định công ty bằng các chiến lược mới.)
|
| voi (các bạn) | stabilizzate |
Voi stabilizzate il terreno prima di costruire.
(Các bạn ổn định mặt đất trước khi xây dựng.)
|
| loro (họ) | stabilizzano |
Loro stabilizzano i prezzi controllando l'offerta.
(Họ ổn định giá cả bằng cách kiểm soát nguồn cung.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, stabilizzerei la mia situazione finanziaria."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ ổn định tình hình tài chính của mình."
-
"Con un investimento adeguato, si stabilizzerebbe il mercato azionario."
"Với một khoản đầu tư thích hợp, thị trường chứng khoán sẽ được ổn định."
-
"Vorrei che il governo stabilizzasse i prezzi dei beni di prima necessità."
"Tôi muốn chính phủ ổn định giá các mặt hàng thiết yếu."
-
"Nel futuro, la tecnologia stabilizzerà il clima del nostro pianeta."
"Trong tương lai, công nghệ sẽ ổn định khí hậu của hành tinh chúng ta."
-
"Il governo stabilizzerà l'economia del paese nei prossimi anni."
"Chính phủ sẽ ổn định nền kinh tế đất nước trong những năm tới."
-
"Stabilizzeremo la situazione finanziaria dell'azienda con nuove strategie."
"Chúng ta sẽ ổn định tình hình tài chính của công ty bằng các chiến lược mới."
-
"Ho stabilizzato la mia situazione finanziaria investendo in borsa."
"Tôi đã ổn định tình hình tài chính của mình bằng cách đầu tư vào thị trường chứng khoán."
-
"La terapia ha stabilizzato le sue condizioni di salute."
"Liệu pháp đã ổn định tình trạng sức khỏe của anh ấy/cô ấy."
-
"Abbiamo stabilizzato il terreno prima di costruire la casa."
"Chúng tôi đã làm ổn định nền đất trước khi xây nhà."
-
"L'economia del paese è stata stabilizzata dalle nuove politiche del governo."
"Nền kinh tế của đất nước đã được ổn định nhờ các chính sách mới của chính phủ."
-
"I prezzi dei prodotti alimentari sono stati stabilizzati grazie agli interventi statali."
"Giá cả các sản phẩm thực phẩm đã được ổn định nhờ các biện pháp can thiệp của nhà nước."
-
"La situazione politica rischia di essere stabilizzata solo con l'intervento delle Nazioni Unite."
"Tình hình chính trị có nguy cơ chỉ được ổn định bằng sự can thiệp của Liên Hợp Quốc."
-
"Io stabilizzo la mia routine mattutina per aumentare la produttività."
"Tôi ổn định thói quen buổi sáng của mình để tăng năng suất."
-
"La banca stabilizza i tassi di interesse per prevenire l'inflazione."
"Ngân hàng ổn định lãi suất để ngăn chặn lạm phát."
-
"Noi stabilizziamo il terreno prima di costruire la casa."
"Chúng tôi ổn định mặt đất trước khi xây nhà."
-
"Pensavo che fosse necessario che tu stabilizzassi la situazione finanziaria dell'azienda prima di chiedere un aumento."
"Tôi nghĩ rằng bạn cần phải ổn định tình hình tài chính của công ty trước khi yêu cầu tăng lương."
-
"Credevo che loro stabilizzassero il prezzo del petrolio intervenendo nel mercato."
"Tôi tin rằng họ sẽ ổn định giá dầu bằng cách can thiệp vào thị trường."
-
"Era importante che il governo stabilizzasse l'economia del paese, anche se ciò significava prendere decisioni impopolari."
"Điều quan trọng là chính phủ phải ổn định nền kinh tế của đất nước, ngay cả khi điều đó có nghĩa là đưa ra những quyết định không được lòng dân."
-
"Dubito che il governo riesca a stabilizzare l'economia del paese."
"Tôi nghi ngờ rằng chính phủ có thể ổn định được nền kinh tế của đất nước."
-
"È necessario che tu stabilizza la situazione prima che sia troppo tardi."
"Cần thiết là bạn phải ổn định tình hình trước khi quá muộn."
-
"Non credo che queste misure stabilizzino i prezzi a lungo termine."
"Tôi không tin rằng những biện pháp này sẽ ổn định giá cả trong dài hạn."