osso
Định nghĩa & Giải nghĩa "osso"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ciascuna delle parti dure che costituiscono lo scheletro dei vertebrati.
Ý nghĩa của "osso" trong tiếng Việt
Các bộ phận cứng cấu tạo nên bộ xương của động vật có xương sống.
Câu ví dụ tiếng Ý với "osso"
-
"Ho rotto un osso cadendo dalla bicicletta."
"Tôi bị gãy xương khi ngã xe đạp."
-
"Lo scheletro umano è composto da più di 200 ossa."
"Bộ xương người bao gồm hơn 200 xương."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "osso"
Đồng nghĩa
Cách dùng "osso" & Ghi chú
Cách dùng "osso" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'osso' là danh từ giống đực (maschile). Cần chú ý đến dạng số nhiều 'ossa' (giống cái, femminile plurale) khi nói về nhiều xương.
Ngữ pháp & Chia từ "osso" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'osso |
Il cane rosicchia l'osso.
(Con chó gặm xương.)
|
| Với mạo từ xác định | le ossa |
Le ossa del corpo umano sono molte.
(Xương trong cơ thể người rất nhiều.)
|
| Với mạo từ không xác định | un osso |
Vorrei comprare un osso per il mio cane.
(Tôi muốn mua một cái xương cho con chó của tôi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il cane ha rosicchiato l'osso per ore."
"Con chó đã gặm xương hàng giờ."
-
"Gli ossi del cranio proteggono il cervello."
"Các xương sọ bảo vệ não bộ."
-
"Ho subito una frattura all'osso della gamba durante la partita."
"Tôi bị gãy xương chân trong trận đấu."
-
"I cani hanno rosicchiato gli ossi tutto il giorno."
"Những con chó đã gặm xương cả ngày."
-
"Il paleontologo ha scoperto molti ossi di dinosauro in quel sito."
"Nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra nhiều xương khủng long ở địa điểm đó."
-
"Questi sono gli ossi di seppia che usiamo per i nostri uccelli."
"Đây là những mai mực chúng tôi dùng cho chim của mình."