(Vị trí top_banner)
Hình minh họa osso
A2
sostantivo A2 Y học/Giải phẫu học

osso

/ˈɔs.so/
xương
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "osso"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ciascuna delle parti dure che costituiscono lo scheletro dei vertebrati.

Ý nghĩa của "osso" trong tiếng Việt

Các bộ phận cứng cấu tạo nên bộ xương của động vật có xương sống.

Câu ví dụ tiếng Ý với "osso"

  • "Ho rotto un osso cadendo dalla bicicletta."

    "Tôi bị gãy xương khi ngã xe đạp."

  • "Lo scheletro umano è composto da più di 200 ossa."

    "Bộ xương người bao gồm hơn 200 xương."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "osso"

Đồng nghĩa

Cách dùng "osso" & Ghi chú

Cách dùng "osso" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'osso' là danh từ giống đực (maschile). Cần chú ý đến dạng số nhiều 'ossa' (giống cái, femminile plurale) khi nói về nhiều xương.

Ngữ pháp & Chia từ "osso" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'osso
Il cane rosicchia l'osso.
(Con chó gặm xương.)
Với mạo từ xác định le ossa
Le ossa del corpo umano sono molte.
(Xương trong cơ thể người rất nhiều.)
Với mạo từ không xác định un osso
Vorrei comprare un osso per il mio cane.
(Tôi muốn mua một cái xương cho con chó của tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Il cane ha rosicchiato l'osso per ore."

    "Con chó đã gặm xương hàng giờ."

  • "Gli ossi del cranio proteggono il cervello."

    "Các xương sọ bảo vệ não bộ."

  • "Ho subito una frattura all'osso della gamba durante la partita."

    "Tôi bị gãy xương chân trong trận đấu."

Danh từ số nhiều
  • "I cani hanno rosicchiato gli ossi tutto il giorno."

    "Những con chó đã gặm xương cả ngày."

  • "Il paleontologo ha scoperto molti ossi di dinosauro in quel sito."

    "Nhà cổ sinh vật học đã phát hiện ra nhiều xương khủng long ở địa điểm đó."

  • "Questi sono gli ossi di seppia che usiamo per i nostri uccelli."

    "Đây là những mai mực chúng tôi dùng cho chim của mình."