ostile
Định nghĩa & Giải nghĩa "ostile"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che esprime o manifesta avversione, inimicizia.
Ý nghĩa của "ostile" trong tiếng Việt
Không thân thiện; thù địch.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ostile"
-
"L'atmosfera era ostile dopo la discussione."
"Bầu không khí trở nên thù địch sau cuộc tranh cãi."
-
"Il nuovo capo ha ricevuto un'accoglienza ostile da parte dei dipendenti."
"Ông chủ mới đã nhận được sự đón tiếp thù địch từ các nhân viên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ostile"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ostile" & Ghi chú
Cách dùng "ostile" đúng ngữ cảnh
Từ 'ostile' trong tiếng Ý tương đương với 'thù địch' trong tiếng Việt, mang nghĩa không thân thiện, có thái độ hoặc hành động chống đối. Cần phân biệt với 'nemico' (kẻ thù) là một danh từ.
Ngữ pháp & Chia từ "ostile" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il comportamento del vicino era ostile e scortese."
"Hành vi của người hàng xóm thật thù địch và bất lịch sự."
-
"Le loro parole ostili mi hanno ferito profondamente."
"Những lời nói thù địch của họ đã làm tổn thương tôi sâu sắc."
-
"La folla si dimostrò ostile verso il nuovo arrivato."
"Đám đông tỏ ra thù địch với người mới đến."
-
"Quel clima ostile rese difficile la spedizione."
"Cái khí hậu khắc nghiệt đó đã khiến cho cuộc thám hiểm trở nên khó khăn."
-
"Quei commenti ostili non mi hanno scoraggiato."
"Những bình luận thù địch đó không làm tôi nản lòng."
-
"È bello superare un ambiente ostile e raggiungere il successo."
"Thật tuyệt vời khi vượt qua một môi trường thù địch và đạt được thành công."
-
"Il suo atteggiamento ostile mi ha sorpreso molto."
"Thái độ thù địch của anh ấy đã làm tôi rất ngạc nhiên."
-
"La mia vicina ha un cane ostile verso gli estranei."
"Người hàng xóm của tôi có một con chó thù địch với người lạ."
-
"I loro commenti ostili non mi toccano affatto."
"Những bình luận thù địch của họ hoàn toàn không làm tôi lay chuyển."