ostilità
Định nghĩa & Giải nghĩa "ostilità"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Sentimento o comportamento di avversione, inimicizia e contrasto.
Ý nghĩa của "ostilità" trong tiếng Việt
Sự thù địch, thái độ hoặc hành vi không thân thiện hoặc hung hăng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ostilità"
-
"Le ostilità tra i due paesi sono cessate."
"Sự thù địch giữa hai nước đã chấm dứt."
-
"C'è una palpabile ostilità nell'aria."
"Có một sự thù địch rõ rệt trong không khí."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ostilità"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ostilità" & Ghi chú
Cách dùng "ostilità" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, "ostilità" thường được dùng để chỉ sự thù địch mang tính công khai và thường xuyên, trong khi các từ khác có thể mang sắc thái khác nhau. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng.
Ngữ pháp & Chia từ "ostilità" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'ostilità |
L'ostilità tra i due paesi è palpabile.
(Sự thù địch giữa hai quốc gia là điều hiển nhiên.)
|
| Với mạo từ xác định | le ostilità |
Le ostilità sono cessate dopo la firma del trattato di pace.
(Các hành động thù địch đã chấm dứt sau khi hiệp ước hòa bình được ký kết.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'ostilità |
C'è un'ostilità latente tra i due gruppi.
(Có một sự thù địch tiềm ẩn giữa hai nhóm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'ostilità tra i due paesi ha raggiunto un punto critico."
"Sự thù địch giữa hai quốc gia đã đạt đến một điểm tới hạn."
-
"Nonostante le ostilità iniziali, sono riusciti a trovare un terreno comune."
"Bất chấp sự thù địch ban đầu, họ đã cố gắng tìm thấy một điểm chung."
-
"La sua ostilità verso le nuove idee era evidente a tutti."
"Sự thù địch của anh ấy đối với những ý tưởng mới là điều hiển nhiên đối với tất cả mọi người."