(Vị trí top_banner)
Hình minh họa padre
A1
sostantivo A1 Giao tiếp hàng ngày, Gia đình

padre

/ˈpaːdre/
bố
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "padre"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Genitore di sesso maschile.

Ý nghĩa của "padre" trong tiếng Việt

Bố, ba, tía (cách gọi thân mật).

Câu ví dụ tiếng Ý với "padre"

  • "Mio padre lavora in una fabbrica."

    "Bố tôi làm việc trong một nhà máy."

  • "Ogni figlio ama il proprio padre."

    "Mỗi người con đều yêu bố của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "padre"

Đồng nghĩa

papà (ba, bố (cách gọi thân mật)) babbo (ba, bố (cách gọi thân mật, chủ yếu ở Toscana))

Cách dùng "padre" & Ghi chú

Cách dùng "padre" đúng ngữ cảnh

Từ "padre" là cách gọi trang trọng hơn so với "papà". "Babbo" thường được dùng ở vùng Toscana. Trong tiếng Việt, "bố", "ba", "tía" có sắc thái thân mật, gần gũi hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "padre" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il padre
Il padre di Marco è un ingegnere.
(Cha của Marco là một kỹ sư.)
Với mạo từ xác định i padri
I padri amano i loro figli.
(Những người cha yêu thương con cái của họ.)
Với mạo từ không xác định un padre
Ogni bambino ha bisogno di un padre.
(Mỗi đứa trẻ đều cần một người cha.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "Il padre di Marco è un medico."

    "Bố của Marco là một bác sĩ."

  • "Lo zio è come un secondo padre per me."

    "Chú giống như một người cha thứ hai đối với tôi."

  • "La festa del papà è una celebrazione importante per la mia famiglia."

    "Ngày của cha là một lễ kỷ niệm quan trọng đối với gia đình tôi."

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho incontrato un padre al parco oggi."

    "Hôm nay tôi đã gặp một người cha ở công viên."

  • "È un padre molto affettuoso con i suoi figli."

    "Anh ấy là một người cha rất yêu thương các con của mình."

  • "Mio fratello è diventato un padre da poco."

    "Anh trai tôi vừa mới trở thành một người cha."