partecipare
Định nghĩa & Giải nghĩa "partecipare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Essere presente a un evento o un'attività.
Ý nghĩa của "partecipare" trong tiếng Việt
Có mặt tại một sự kiện hoặc cuộc họp.
Câu ví dụ tiếng Ý với "partecipare"
-
"Ho partecipato alla riunione di ieri."
"Tôi đã tham dự cuộc họp hôm qua."
-
"Molti cittadini hanno partecipato alla manifestazione."
"Nhiều công dân đã tham gia cuộc biểu tình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "partecipare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "partecipare" & Ghi chú
Cách dùng "partecipare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'partecipare' mang nghĩa rộng hơn 'tham dự' trong tiếng Việt, có thể bao gồm cả việc đóng góp vào một hoạt động, không chỉ đơn thuần là có mặt.
Ngữ pháp & Chia từ "partecipare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "partecipare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | partecipo |
Io partecipo attivamente alle discussioni.
(Tôi tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận.)
|
| tu (bạn) | partecipi |
Tu partecipi al concorso di canto?
(Bạn có tham gia cuộc thi hát không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | partecipa |
Lei partecipa sempre con entusiasmo.
(Cô ấy luôn tham gia một cách nhiệt tình.)
|
| noi (chúng tôi) | partecipiamo |
Noi partecipiamo al progetto di volontariato.
(Chúng tôi tham gia dự án tình nguyện.)
|
| voi (các bạn) | partecipate |
Voi partecipate alla festa di compleanno?
(Các bạn có tham gia bữa tiệc sinh nhật không?)
|
| loro (họ) | partecipano |
Loro partecipano alle elezioni ogni volta.
(Họ tham gia bầu cử mỗi lần.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi piacerebbe partecipare al tuo corso di cucina, se avessi più tempo."
"Tôi rất thích tham gia khóa học nấu ăn của bạn, nếu tôi có nhiều thời gian hơn."
-
"Se fossi invitato, parteciperei volentieri alla conferenza."
"Nếu được mời, tôi sẽ rất sẵn lòng tham gia hội nghị."
-
"Secondo te, loro parteciperebbero attivamente al progetto?"
"Theo bạn, họ có tích cực tham gia vào dự án không?"
-
"Domani parteciperò alla riunione del consiglio."
"Ngày mai tôi sẽ tham gia cuộc họp hội đồng."
-
"L'anno prossimo parteciperemo al festival internazionale di Venezia."
"Năm tới chúng tôi sẽ tham gia liên hoan phim quốc tế Venice."
-
"Se avrai tempo, parteciperai al corso di cucina italiana?"
"Nếu bạn có thời gian, bạn sẽ tham gia khóa học nấu ăn Ý chứ?"
-
"È necessario che tutti partecipino alla riunione."
"Cần thiết là tất cả mọi người tham gia cuộc họp."
-
"Dubito che lui partecipi al concorso."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ tham gia cuộc thi."
-
"Spero che tu partecipi attivamente al progetto."
"Tôi hy vọng rằng bạn sẽ tham gia tích cực vào dự án."