pavoneggiarsi
Định nghĩa & Giải nghĩa "pavoneggiarsi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mostrare con atteggiamento superbo e compiaciuto le proprie doti o il proprio successo.
Ý nghĩa của "pavoneggiarsi" trong tiếng Việt
Đi, bước đi một cách kênh kiệu, ưỡn ngực, tỏ vẻ tự mãn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "pavoneggiarsi"
-
"Si pavoneggiava per la sua nuova macchina."
"Anh ta ưỡn ngực khoe chiếc xe hơi mới của mình."
-
"Non sopporto quando si pavoneggia dei suoi successi."
"Tôi không chịu được khi anh ta vênh váo về những thành công của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pavoneggiarsi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pavoneggiarsi" & Ghi chú
Cách dùng "pavoneggiarsi" đúng ngữ cảnh
Từ này diễn tả hành động ưỡn ngực, điệu bộ kênh kiệu để khoe khoang, thể hiện sự tự mãn. Thường dùng để chỉ người có vẻ tự cao tự đại.
Ngữ pháp & Chia từ "pavoneggiarsi" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "pavoneggiarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi pavoneggio |
Io mi pavoneggio quando vinco una gara.
(Tôi tự hào khi thắng một cuộc thi.)
|
| tu (bạn) | ti pavoneggi |
Tu ti pavoneggi sempre dei tuoi successi.
(Bạn luôn khoe khoang về những thành công của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si pavoneggia |
Lei si pavoneggia con il suo nuovo vestito.
(Cô ấy khoe khoang với chiếc váy mới của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | ci pavoneggiamo |
Noi ci pavoneggiamo per il nostro lavoro di squadra.
(Chúng tôi tự hào về công việc nhóm của mình.)
|
| voi (các bạn) | vi pavoneggiate |
Voi vi pavoneggiate della vostra intelligenza.
(Các bạn tự hào về trí thông minh của mình.)
|
| loro (họ) | si pavoneggiano |
Loro si pavoneggiano per la loro ricchezza.
(Họ khoe khoang về sự giàu có của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se vincessi alla lotteria, mi pavoneggerei con la mia nuova Ferrari."
"Nếu tôi trúng xổ số, tôi sẽ vênh vang với chiếc Ferrari mới của mình."
-
"Credo che lui si pavoneggerebbe troppo se ottenesse quella promozione."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ vênh vang quá mức nếu anh ấy nhận được sự thăng chức đó."
-
"Non dovresti pavoneggiarti così tanto solo perché hai superato l'esame."
"Bạn không nên vênh vang quá nhiều chỉ vì bạn đã vượt qua kỳ thi."
-
"Se avesse vinto la lotteria, si sarebbe pavoneggiato davanti a tutti con la sua nuova auto sportiva."
"Nếu anh ấy trúng xổ số, anh ấy đã khoe khoang trước mặt mọi người với chiếc xe thể thao mới của mình."
-
"Se tu fossi davvero bravo a calcio, non ti pavoneggeresti così tanto dopo ogni gol."
"Nếu bạn thực sự giỏi bóng đá, bạn sẽ không khoe khoang nhiều như vậy sau mỗi bàn thắng."
-
"Se lei avesse studiato di più, non si sarebbe pavoneggiata tanto per il suo successo improvviso, ma lo avrebbe meritato."
"Nếu cô ấy học hành chăm chỉ hơn, cô ấy đã không khoe khoang nhiều về thành công bất ngờ của mình, mà đáng lẽ ra cô ấy đã xứng đáng với nó."
-
"Non pavoneggiarti troppo, altrimenti gli altri si infastidiranno!"
"Đừng tự mãn quá, nếu không những người khác sẽ khó chịu đấy!"
-
"Pavoneggiatevi pure per i vostri successi, ma siate anche umili."
"Cứ việc tự hào về những thành công của các bạn, nhưng cũng hãy khiêm tốn."
-
"Non pavoneggiarti della tua ricchezza davanti a chi non ha niente."
"Đừng khoe khoang sự giàu có của con trước mặt những người không có gì."
-
"Da giovane, lui si pavoneggiava sempre con la sua nuova auto sportiva."
"Khi còn trẻ, anh ấy luôn tự mãn khoe chiếc xe thể thao mới của mình."
-
"Ogni volta che vinceva una partita, la squadra si pavoneggiava davanti ai tifosi."
"Mỗi khi thắng một trận đấu, đội bóng lại vênh váo trước mặt người hâm mộ."
-
"Quando era piccola, Maria si pavoneggiava con la sua bambola preferita, mostrandola a tutti."
"Khi còn nhỏ, Maria tự hào khoe con búp bê yêu thích của mình, khoe với tất cả mọi người."
-
"Ieri, Marco si è pavoneggiato molto per il suo nuovo orologio."
"Hôm qua, Marco đã vênh váo rất nhiều vì chiếc đồng hồ mới của anh ấy."
-
"Le modelle si sono pavoneggiate sulla passerella durante la sfilata di moda."
"Các người mẫu đã vênh váo trên sàn catwalk trong buổi trình diễn thời trang."
-
"Mi sono pavoneggiato quando ho ricevuto il premio per il miglior studente."
"Tôi đã vênh váo khi nhận được giải thưởng cho sinh viên xuất sắc nhất."
-
"Perché ti devi sempre pavoneggiare quando vinci una partita a scacchi?"
"Tại sao bạn luôn phải khoe khoang khi thắng một ván cờ vua?"
-
"Come mai si pavoneggia così tanto da quando ha ottenuto quel nuovo lavoro?"
"Tại sao anh ta lại khoe khoang nhiều như vậy kể từ khi có được công việc mới đó?"
-
"Non credi che si stia pavoneggiando troppo per un risultato così piccolo?"
"Bạn không nghĩ rằng anh ta đang khoe khoang quá nhiều cho một kết quả nhỏ như vậy sao?"
-
"Il politico amava pavoneggiarsi davanti alle telecamere, elencando i suoi successi."
"Chính trị gia thích phô trương trước ống kính máy quay, liệt kê những thành công của mình."
-
"Non mi piace quando lui si pavoneggia per la sua ricchezza, è molto sgradevole."
"Tôi không thích khi anh ta khoe khoang về sự giàu có của mình, điều đó rất khó chịu."
-
"I campioni olimpici si pavoneggiarono sul podio, orgogliosi delle loro medaglie."
"Các nhà vô địch Olympic đã phô trương trên bục vinh quang, tự hào về những huy chương của họ."