(Vị trí top_banner)
Hình minh họa perdere i contatti
B1
verbo B1 Giao tiếp xã hội

perdere i contatti

/ˈpɛrdere i konˈtatti/
mất liên lạc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "perdere i contatti"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Interrompere la comunicazione con qualcuno.

Ý nghĩa của "perdere i contatti" trong tiếng Việt

Mất liên lạc với ai đó; không còn giữ liên lạc với ai đó nữa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "perdere i contatti"

  • "Abbiamo perso i contatti dopo che si è trasferito all'estero."

    "Chúng tôi đã mất liên lạc sau khi anh ấy chuyển ra nước ngoài."

  • "Non voglio perdere i contatti con te."

    "Tôi không muốn mất liên lạc với bạn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "perdere i contatti"

Đồng nghĩa

non sentirsi più (không còn nghe tin nhau)

Trái nghĩa

Cách dùng "perdere i contatti" & Ghi chú

Cách dùng "perdere i contatti" đúng ngữ cảnh

Cụm 'perdere i contatti' có nghĩa là mất liên lạc, không còn giữ liên lạc với ai đó nữa. Thường dùng khi một mối quan hệ không còn duy trì được sự giao tiếp thường xuyên.

Ngữ pháp & Chia từ "perdere i contatti" (Grammatica)

Nhóm: (-ere)

Chia động từ "perdere i contatti" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) perdo
Io perdo i contatti facilmente con le persone che non vedo spesso.
(Tôi dễ dàng mất liên lạc với những người mà tôi không gặp thường xuyên.)
tu (bạn) perdi
Tu perdi i contatti con i tuoi vecchi amici?
(Bạn có mất liên lạc với những người bạn cũ của bạn không?)
lui/lei (anh/cô ấy) perde
Lei perde i contatti quando cambia lavoro.
(Cô ấy mất liên lạc khi cô ấy thay đổi công việc.)
noi (chúng tôi) perdiamo
Noi perdiamo i contatti se non ci vediamo regolarmente.
(Chúng tôi mất liên lạc nếu chúng tôi không gặp nhau thường xuyên.)
voi (các bạn) perdete
Voi perdete i contatti quando siete troppo occupati.
(Các bạn mất liên lạc khi các bạn quá bận rộn.)
loro (họ) perdono
Loro perdono i contatti facilmente a causa della distanza.
(Họ dễ dàng mất liên lạc do khoảng cách.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): perso
"Abbiamo perso i contatti dopo il trasloco."
(Chúng tôi đã mất liên lạc sau khi chuyển nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stato contento di non aver perso i contatti con i miei vecchi amici."

    "Tôi đã rất vui vì không bị mất liên lạc với những người bạn cũ của mình."

  • "È importante non perdere i contatti con le persone che ci hanno aiutato nel passato."

    "Điều quan trọng là không mất liên lạc với những người đã giúp đỡ chúng ta trong quá khứ."

  • "Siamo stati così impegnati che abbiamo finito per perdere i contatti."

    "Chúng tôi đã quá bận rộn đến nỗi cuối cùng chúng tôi đã mất liên lạc."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, io e il mio migliore amico ci vedevamo ogni giorno, ma col tempo perdevamo i contatti."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi và người bạn thân nhất của tôi gặp nhau mỗi ngày, nhưng theo thời gian chúng tôi mất liên lạc."

  • "Da quando si è trasferita all'estero, Maria perdeva i contatti con tutti i suoi vecchi compagni di scuola."

    "Kể từ khi chuyển ra nước ngoài, Maria dần mất liên lạc với tất cả bạn học cũ."

  • "Ogni volta che cambiavo città, perdevo i contatti con le persone che avevo conosciuto lì."

    "Mỗi khi tôi chuyển thành phố, tôi lại mất liên lạc với những người mà tôi đã quen ở đó."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che loro perdano i contatti dopo il trasferimento."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ mất liên lạc sau khi chuyển đi."

  • "È importante che tu non perda i contatti con i tuoi vecchi amici."

    "Điều quan trọng là bạn không được mất liên lạc với những người bạn cũ của mình."

  • "Non credo che Maria e Luca perdano i contatti facilmente."

    "Tôi không tin rằng Maria và Luca dễ dàng mất liên lạc."