(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pomo
B1
sostantivo B1 Vũ khí học, Lịch sử, Cưỡi ngựa

pomo

/ˈpɔmo/
quả đấm chuôi kiếm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pomo"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Parte terminale del manico di una spada o di un pugnale, spesso di forma sferica o decorata.

Ý nghĩa của "pomo" trong tiếng Việt

Quả đấm (ở chuôi kiếm hoặc dao găm).

Câu ví dụ tiếng Ý với "pomo"

  • "Il pomo della spada era finemente lavorato."

    "Quả đấm chuôi kiếm được chế tác rất tinh xảo."

  • "Afferrò la spada per il pomo e la sguainò rapidamente."

    "Anh ta nắm lấy thanh kiếm ở quả đấm chuôi và rút nó ra nhanh chóng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pomo"

Đồng nghĩa

cocuzzolo (phần chóp, đỉnh)

Cách dùng "pomo" & Ghi chú

Cách dùng "pomo" đúng ngữ cảnh

Tương đương với phần cuối của chuôi kiếm hoặc dao găm, thường có hình tròn hoặc được trang trí. Cần phân biệt với 'elsa' (chuôi kiếm nói chung).

Ngữ pháp & Chia từ "pomo" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il pomo
Il pomo è caduto dall'albero.
(Quả táo đã rơi khỏi cây.)
Với mạo từ xác định i pomi
I pomi sono maturi e succosi.
(Những quả táo đã chín và mọng nước.)
Với mạo từ không xác định un pomo
Ho raccolto un pomo dal giardino.
(Tôi đã hái một quả táo từ vườn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Danh từ số nhiều
  • "I pomi delle spade antiche erano spesso realizzati in avorio."

    "Những quả chuôi kiếm của những thanh kiếm cổ thường được làm bằng ngà voi."

  • "Il museo espone una collezione di pugnali con pomi finemente lavorati."

    "Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập dao găm với những quả chuôi kiếm được chế tác tinh xảo."

  • "Durante la battaglia, i pomi delle spade si scontravano fragorosamente."

    "Trong trận chiến, những quả chuôi kiếm va chạm vào nhau chan chát."