portare
Định nghĩa & Giải nghĩa "portare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Trasportare o condurre qualcuno o qualcosa da un luogo a un altro.
Ý nghĩa của "portare" trong tiếng Việt
Mang, đem, dẫn ai/cái gì đến một địa điểm hoặc một người.
Câu ví dụ tiếng Ý với "portare"
-
"Posso portare questo pacco per te?"
"Tôi có thể mang gói này cho bạn không?"
-
"Maria porta sempre un cappello."
"Maria luôn đội mũ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "portare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "portare" & Ghi chú
Cách dùng "portare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'portare' có nghĩa rộng, bao gồm mang, đem, dẫn. Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch chính xác. Nó cũng có thể mang nghĩa 'mặc' (quần áo).
Ngữ pháp & Chia từ "portare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "portare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | porto |
Io porto sempre con me il mio libro preferito.
(Tôi luôn mang theo cuốn sách yêu thích của mình.)
|
| tu (bạn) | porti |
Tu porti sempre il sorriso.
(Bạn luôn mang nụ cười.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | porta |
Lei porta un vestito elegante stasera.
(Cô ấy mặc một chiếc váy thanh lịch tối nay.)
|
| noi (chúng tôi) | portiamo |
Noi portiamo rispetto per tutti.
(Chúng tôi tôn trọng tất cả mọi người.)
|
| voi (các bạn) | portate |
Voi portate sempre buone notizie.
(Các bạn luôn mang đến những tin tốt.)
|
| loro (họ) | portano |
Loro portano i fiori al cimitero.
(Họ mang hoa đến nghĩa trang.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho portato i libri a scuola stamattina."
"Tôi đã mang sách đến trường sáng nay."
-
"Maria ha portato il caffè per tutti."
"Maria đã mang cà phê cho mọi người."
-
"Avremmo portato più vino, ma non c'era spazio in macchina."
"Chúng tôi đã có thể mang nhiều rượu hơn, nhưng không có chỗ trong xe."
-
"Io porto sempre con me il mio libro preferito."
"Tôi luôn mang theo cuốn sách yêu thích của tôi."
-
"Ogni giorno, Maria porta i suoi figli a scuola."
"Mỗi ngày, Maria đưa các con đến trường."
-
"Noi portiamo una torta alla festa di compleanno di Luca."
"Chúng tôi mang một chiếc bánh đến bữa tiệc sinh nhật của Luca."
-
"In Italia, si possono portare solo due valigie grandi in treno."
"Ở Ý, chỉ được phép mang hai vali lớn lên tàu."
-
"Durante le feste, si portano molti regali ai bambini."
"Trong các dịp lễ, người ta mang rất nhiều quà cho trẻ em."
-
"In questo ristorante, si portano i piatti al tavolo velocemente."
"Ở nhà hàng này, các món ăn được mang ra bàn rất nhanh chóng."
-
"Dubito che lui porti i documenti necessari alla riunione."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ mang những tài liệu cần thiết đến cuộc họp."
-
"È essenziale che tu porti rispetto ai tuoi genitori."
"Điều cần thiết là bạn phải tôn trọng cha mẹ của mình."
-
"Non credo che loro portino a termine questo progetto in tempo."
"Tôi không tin rằng họ sẽ hoàn thành dự án này đúng thời hạn."