(Vị trí top_banner)
Hình minh họa presumere
B2
verbo B2 Tổng quát

presumere

/preˈzu.me.re/
cho rằng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "presumere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Supporre qualcosa come vera senza averne la certezza, basandosi su indizi o ragionamenti.

Ý nghĩa của "presumere" trong tiếng Việt

Cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "presumere"

  • "Presumo che tu sappia già tutto."

    "Tôi cho rằng bạn đã biết mọi thứ rồi."

  • "Si presume che l'imputato sia innocente fino a prova contraria."

    "Người bị cáo được cho là vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "presumere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

accertare (xác nhận) provare (chứng minh)

Cách dùng "presumere" & Ghi chú

Cách dùng "presumere" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'cho rằng' có sắc thái tương tự, nhưng 'presumere' trong tiếng Ý thường mang ý nghĩa suy đoán dựa trên một số bằng chứng, dù không chắc chắn. Cần phân biệt với 'supporre' (giả sử) khi không có bằng chứng nào.

Ngữ pháp & Chia từ "presumere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "presumere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) presumo
Io presumo che tu abbia ragione.
(Tôi cho rằng bạn có lý.)
tu (bạn) presumi
Tu presumi troppo spesso, dovresti ascoltare di più.
(Bạn quá hay tự cho là đúng, bạn nên lắng nghe nhiều hơn.)
lui/lei (anh/cô ấy) presume
Lui presume di sapere tutto, ma non è vero.
(Anh ta tự cho mình biết mọi thứ, nhưng điều đó không đúng.)
noi (chúng tôi) presumiamo
Noi presumiamo che il treno arriverà in orario.
(Chúng tôi cho rằng tàu sẽ đến đúng giờ.)
voi (các bạn) presumete
Voi presumete sempre il peggio, siate più ottimisti!
(Các bạn luôn cho rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra, hãy lạc quan hơn!)
loro (họ) presumono
Loro presumono di avere la risposta giusta.
(Họ cho rằng họ có câu trả lời đúng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): presunto
"È presunto innocente fino a prova contraria."
(Anh ta được coi là vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Presumerei che tu sia stanco dopo un lungo viaggio."

    "Tôi cho rằng bạn sẽ mệt sau một chuyến đi dài."

  • "Non presumerei mai di conoscere la risposta a tutte le domande."

    "Tôi sẽ không bao giờ dám cho rằng mình biết câu trả lời cho tất cả các câu hỏi."

  • "Presumeremmo che l'accordo sia stato raggiunto, dato il silenzio delle parti."

    "Chúng tôi cho rằng thỏa thuận đã đạt được, xét đến sự im lặng của các bên."

Thì Tương lai đơn
  • "Presumerò che tu abbia già fatto i compiti, visto che sei sempre molto diligente."

    "Tôi sẽ cho rằng bạn đã làm bài tập về nhà rồi, vì bạn luôn rất siêng năng."

  • "Presumeranno che siamo in ritardo a causa del traffico, ma in realtà abbiamo avuto un piccolo incidente."

    "Họ sẽ cho rằng chúng ta đến muộn vì giao thông, nhưng thực tế chúng ta đã gặp một tai nạn nhỏ."

  • "Se non mi chiamerà entro stasera, presumerò che non sia interessato."

    "Nếu anh ấy không gọi cho tôi trước tối nay, tôi sẽ cho rằng anh ấy không quan tâm."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho presunto che tu fossi già partito."

    "Tôi đã cho rằng bạn đã rời đi rồi."

  • "Abbiamo presunto il suo arrivo in ritardo a causa del traffico."

    "Chúng tôi đã cho rằng anh ấy đến muộn vì giao thông."

  • "Hanno presunto che il progetto fosse già stato approvato."

    "Họ đã cho rằng dự án đã được phê duyệt."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io presumo che tu sia stanco dopo il lungo viaggio."

    "Tôi cho rằng bạn mệt sau chuyến đi dài."

  • "Loro presumono di sapere tutto, ma spesso si sbagliano."

    "Họ cho rằng họ biết mọi thứ, nhưng thường thì họ sai."

  • "Noi presumiamo che il treno arriverà in ritardo a causa del maltempo."

    "Chúng tôi cho rằng tàu sẽ đến muộn do thời tiết xấu."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che lui presumesse che io non sapessi la verità."

    "Tôi đã nghĩ rằng anh ta cho rằng tôi không biết sự thật."

  • "Era strano che loro presumessero di conoscere tutti i dettagli dell'accordo."

    "Thật kỳ lạ khi họ cho rằng họ biết tất cả các chi tiết của thỏa thuận."

  • "Dubitavo che lei presumesse di poter risolvere il problema da sola."

    "Tôi nghi ngờ rằng cô ấy cho rằng có thể tự mình giải quyết vấn đề."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Non credo che lui presuma di sapere tutto, ma a volte si comporta come se fosse così."

    "Tôi không tin rằng anh ta cho là mình biết mọi thứ, nhưng đôi khi anh ta cư xử như thể đúng là như vậy."

  • "È strano che loro presumano che io abbia già finito il lavoro, dato che mi hanno dato solo due giorni."

    "Thật lạ là họ cho rằng tôi đã hoàn thành công việc rồi, vì họ chỉ cho tôi có hai ngày."

  • "Dubito che tu presuma di poter risolvere questo problema da solo, è molto complicato."

    "Tôi nghi ngờ rằng bạn cho rằng bạn có thể tự mình giải quyết vấn đề này, nó rất phức tạp."