supporre
Định nghĩa & Giải nghĩa "supporre"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Considerare qualcosa come vero o probabile, in mancanza di prove certe.
Ý nghĩa của "supporre" trong tiếng Việt
Cho là đúng, giả định, suy đoán điều gì đó dựa trên những gì có vẻ là khả năng xảy ra.
Câu ví dụ tiếng Ý với "supporre"
-
"Suppongo che tu abbia ragione."
"Tôi cho rằng bạn có lý."
-
"Si suppone che arrivi domani."
"Người ta cho rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "supporre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "supporre" & Ghi chú
Cách dùng "supporre" đúng ngữ cảnh
Khi dịch 'cho rằng', cần xem xét sắc thái của sự chắc chắn. 'Supporre' mang ý nghĩa giả định, có thể đúng hoặc sai, và thường dựa trên một số dấu hiệu nhất định.
Ngữ pháp & Chia từ "supporre" (Grammatica)
Nhóm: -orreChia động từ "supporre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | suppongo |
Io suppongo che tu abbia ragione.
(Tôi cho rằng bạn đúng.)
|
| tu (bạn) | supponi |
Tu supponi che sia facile, ma non lo è.
(Bạn cho rằng nó dễ, nhưng không phải vậy.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | suppone |
Lui suppone di sapere tutto.
(Anh ấy cho rằng mình biết mọi thứ.)
|
| noi (chúng tôi) | supponiamo |
Noi supponiamo che arriveranno in ritardo.
(Chúng tôi cho rằng họ sẽ đến muộn.)
|
| voi (các bạn) | supponete |
Voi supponete che sia colpa mia?
(Các bạn cho rằng đó là lỗi của tôi à?)
|
| loro (họ) | suppongono |
Loro suppongono che sia un affare vantaggioso.
(Họ cho rằng đó là một thương vụ có lợi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Supporrei che Luca arrivi in ritardo, visto il traffico."
"Tôi cho rằng Luca sẽ đến muộn, do giao thông."
-
"Se avessi più tempo, supporremmo che la tua idea sia la migliore."
"Nếu chúng tôi có nhiều thời gian hơn, chúng tôi sẽ cho rằng ý tưởng của bạn là tốt nhất."
-
"Supporrebbe che tu sia già partito, se non ti vedesse qui."
"Anh ấy/Cô ấy sẽ cho rằng bạn đã rời đi rồi, nếu anh ấy/cô ấy không thấy bạn ở đây."
-
"Se supponessi di vincere alla lotteria, comprerei una casa nuova."
"Nếu tôi cho rằng mình sẽ trúng số, tôi sẽ mua một ngôi nhà mới."
-
"Se avessimo supposto che fosse malato, lo avremmo visitato prima."
"Nếu chúng ta đã cho rằng anh ấy bị ốm, chúng ta đã đến thăm anh ấy sớm hơn."
-
"Qualora supponiate che io abbia torto, dimostratelo con i fatti."
"Nếu các bạn cho rằng tôi sai, hãy chứng minh điều đó bằng sự thật."
-
"Supporremo che tu arriverai in tempo per la cena."
"Chúng tôi sẽ cho rằng bạn đến kịp giờ ăn tối."
-
"Supporrò che abbiano già finito il lavoro, visto che è tardi."
"Tôi sẽ cho rằng họ đã hoàn thành công việc rồi, vì trời đã muộn."
-
"Supporrà che io sia d'accordo con la sua decisione, ma si sbaglia."
"Anh ấy sẽ cho rằng tôi đồng ý với quyết định của anh ấy, nhưng anh ấy đã nhầm."
-
"Da bambino, supponevo che i miei genitori fossero invincibili."
"Khi còn bé, tôi đã cho rằng bố mẹ mình là bất khả chiến bại."
-
"Supponevamo che la festa sarebbe stata un successo, ma poi ha iniziato a piovere."
"Chúng tôi đã cho rằng bữa tiệc sẽ thành công, nhưng sau đó trời bắt đầu mưa."
-
"Ogni volta che lo vedevo, supponevo che stesse pensando a qualcosa di importante."
"Mỗi khi tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đều cho rằng anh ấy đang nghĩ về điều gì đó quan trọng."
-
"Perché supponi che lui non voglia venire alla festa?"
"Tại sao bạn lại cho rằng anh ấy không muốn đến bữa tiệc?"
-
"Cosa supponi che sia successo durante la notte?"
"Bạn cho rằng điều gì đã xảy ra trong đêm?"
-
"Come supponi di risolvere questo problema senza aiuto?"
"Bạn cho rằng mình sẽ giải quyết vấn đề này như thế nào mà không cần sự giúp đỡ?"
-
"Suppongo che tu abbia già letto il libro."
"Tôi cho rằng bạn đã đọc cuốn sách rồi."
-
"Non supponevamo che sarebbe venuto alla festa."
"Chúng tôi không cho rằng anh ấy sẽ đến bữa tiệc."
-
"Se supponiamo che il tempo sia bello, faremo una gita."
"Nếu chúng ta cho rằng thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi dã ngoại."
-
"In questi casi, si suppone una certa flessibilità da parte del datore di lavoro."
"Trong những trường hợp này, người ta cho rằng có một sự linh hoạt nhất định từ phía người sử dụng lao động."
-
"Si suppongono nuove tasse per il prossimo anno fiscale."
"Người ta dự kiến các loại thuế mới cho năm tài chính tới."
-
"In questo studio, si supponeva una correlazione tra i due fenomeni."
"Trong nghiên cứu này, người ta đã cho rằng có một mối tương quan giữa hai hiện tượng."