provare
Định nghĩa & Giải nghĩa "provare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Sottoporre qualcosa o qualcuno a una prova per verificarne le qualità, l'efficacia, la validità.
Ý nghĩa của "provare" trong tiếng Việt
Thử nghiệm, kiểm tra, dùng thử để xem có phù hợp hoặc thành công không.
Câu ví dụ tiếng Ý với "provare"
-
"Devo provare questo vestito prima di comprarlo."
"Tôi phải mặc thử chiếc váy này trước khi mua nó."
-
"Vorrei provare a fare un dolce nuovo."
"Tôi muốn thử làm một món tráng miệng mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "provare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "provare" & Ghi chú
Cách dùng "provare" đúng ngữ cảnh
Động từ "provare" có nghĩa rộng hơn "dùng thử" trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả nghĩa thử nghiệm một cái gì đó, kiểm tra chất lượng hoặc hiệu quả của nó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.
Ngữ pháp & Chia từ "provare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "provare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | provo |
Io provo a studiare ogni giorno.
(Tôi cố gắng học mỗi ngày.)
|
| tu (bạn) | provi |
Tu provi a cucinare spesso?
(Bạn có thường xuyên thử nấu ăn không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | prova |
Lui prova a superare le sue paure.
(Anh ấy cố gắng vượt qua nỗi sợ hãi của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | proviamo |
Noi proviamo a risolvere il problema insieme.
(Chúng tôi cùng nhau cố gắng giải quyết vấn đề.)
|
| voi (các bạn) | provate |
Voi provate a parlare italiano?
(Các bạn có thử nói tiếng Ý không?)
|
| loro (họ) | provano |
Loro provano a imparare una nuova lingua.
(Họ đang cố gắng học một ngôn ngữ mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho provato a chiamarti, ma non rispondevi."
"Tôi đã cố gắng gọi cho bạn, nhưng bạn không trả lời."
-
"Abbiamo provato questo nuovo ristorante italiano ed è fantastico!"
"Chúng tôi đã thử nhà hàng Ý mới này và nó thật tuyệt vời!"
-
"Non ha provato compassione per il suo nemico."
"Anh ấy đã không cảm thấy thương xót kẻ thù của mình."
-
"Dubito che lui provi interesse per questo progetto."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy có hứng thú với dự án này."
-
"È necessario che tu provi a risolvere il problema da solo."
"Bạn cần phải tự mình thử giải quyết vấn đề."
-
"Non credo che loro provino simpatia per il nostro capo."
"Tôi không nghĩ rằng họ có thiện cảm với sếp của chúng ta."