(Vị trí top_banner)
Hình minh họa presunzione
B2
sostantivo B2 Văn học, Đời sống hàng ngày, Tâm lý học

presunzione

/pre.zunˈtsjo.ne/
tự cao tự đại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "presunzione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Eccessiva stima di sé; vanità, superbia.

Ý nghĩa của "presunzione" trong tiếng Việt

Lòng tự cao tự đại quá mức về bản thân.

Câu ví dụ tiếng Ý với "presunzione"

  • "La sua presunzione lo rende antipatico a tutti."

    "Sự tự cao tự đại của anh ta khiến mọi người không ưa."

  • "È pieno di presunzione e pensa di essere il migliore in tutto."

    "Anh ta đầy sự tự cao tự đại và nghĩ rằng mình giỏi nhất trong mọi thứ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "presunzione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "presunzione" & Ghi chú

Cách dùng "presunzione" đúng ngữ cảnh

Presunzione mang nghĩa tự cao tự đại, kiêu ngạo. Cần phân biệt với 'fiducia in sé stessi' (tự tin vào bản thân) là một đức tính tốt.

Ngữ pháp & Chia từ "presunzione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la presunzione
La presunzione di sapere tutto è un ostacolo all'apprendimento.
(Sự tự phụ cho rằng mình biết mọi thứ là một trở ngại cho việc học tập.)
Với mạo từ xác định le presunzioni
Le presunzioni infondate possono portare a errori costosi.
(Những suy đoán vô căn cứ có thể dẫn đến những sai lầm đắt giá.)
Với mạo từ không xác định una presunzione
C'è una presunzione di innocenza nel sistema legale.
(Có một sự suy đoán vô tội trong hệ thống pháp luật.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "La presunzione di Marco è insopportabile; crede di sapere tutto."

    "Sự tự phụ của Marco thật không thể chịu nổi; anh ta nghĩ rằng mình biết mọi thứ."

  • "Combattere la presunzione è una virtù rara."

    "Chiến đấu chống lại sự tự phụ là một đức tính hiếm có."

  • "Le sue parole rivelano una certa presunzione."

    "Lời nói của anh ta tiết lộ một sự tự phụ nhất định."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La sua presunzione è insopportabile, pensa di sapere tutto lui."

    "Sự tự phụ của anh ta thật không thể chịu nổi, anh ta nghĩ rằng mình biết mọi thứ."

  • "Non sopporto la presunzione di chi si crede superiore agli altri."

    "Tôi không thể chịu được sự tự phụ của những người nghĩ rằng họ giỏi hơn người khác."

  • "La presunzione è un difetto che spesso maschera l'insicurezza."

    "Sự tự phụ là một khuyết điểm thường che giấu sự bất an."

Danh từ số nhiều
  • "Le sue presunzioni infastidiscono tutti, perché si crede sempre il migliore."

    "Sự tự phụ của anh ấy làm phiền mọi người, bởi vì anh ấy luôn nghĩ mình là người giỏi nhất."

  • "Le presunzioni di superiorità spesso nascondono insicurezze profonde."

    "Những sự tự phụ về tính ưu việt thường che giấu những bất an sâu sắc."

  • "Non tollero le presunzioni di chi si crede superiore agli altri senza motivo."

    "Tôi không dung thứ cho sự tự phụ của những người nghĩ mình hơn người khác mà không có lý do."