prevalere
Định nghĩa & Giải nghĩa "prevalere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avere il sopravvento, dimostrarsi più forte o efficace di altri.
Ý nghĩa của "prevalere" trong tiếng Việt
Chứng tỏ mạnh hơn các lực lượng đối lập; chiến thắng, thắng thế, chiếm ưu thế.
Câu ví dụ tiếng Ý với "prevalere"
-
"La sua determinazione ha prevalso sulle difficoltà."
"Sự quyết tâm của anh ấy đã thắng thế những khó khăn."
-
"In quella battaglia, la loro forza militare ha prevalso."
"Trong trận chiến đó, sức mạnh quân sự của họ đã chiếm ưu thế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "prevalere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "prevalere" & Ghi chú
Cách dùng "prevalere" đúng ngữ cảnh
Prevalere mang sắc thái mạnh mẽ hơn so với 'vincere' (thắng) thông thường. Nó ngụ ý một cuộc cạnh tranh hoặc xung đột mà trong đó một bên giành được ưu thế rõ rệt.
Ngữ pháp & Chia từ "prevalere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "prevalere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | prevalgo |
Io prevalgo sempre nelle discussioni.
(Tôi luôn thắng thế trong các cuộc tranh luận.)
|
| tu (bạn) | prevali |
Tu prevali con la tua intelligenza.
(Bạn thắng thế bằng trí thông minh của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | prevale |
La calma prevale sulla paura.
(Sự bình tĩnh thắng thế nỗi sợ hãi.)
|
| noi (chúng tôi) | prevaliamo |
Noi prevaliamo grazie al lavoro di squadra.
(Chúng tôi thắng thế nhờ làm việc nhóm.)
|
| voi (các bạn) | prevalete |
Voi prevalete con la vostra esperienza.
(Các bạn thắng thế nhờ kinh nghiệm của các bạn.)
|
| loro (họ) | prevalgono |
Le opinioni più forti prevalgono spesso.
(Những ý kiến mạnh mẽ thường thắng thế.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Alla fine, la sua determinazione ha prevalso sulle difficoltà."
"Cuối cùng, sự quyết tâm của anh ấy/cô ấy đã chiến thắng những khó khăn."
-
"Spero che la giustizia possa prevalere in questo caso."
"Tôi hy vọng rằng công lý có thể thắng thế trong trường hợp này."
-
"Nonostante tutto, la sua forza d'animo è prevalsa sulla paura."
"Bất chấp mọi thứ, sức mạnh tinh thần của anh ấy/cô ấy đã chiến thắng nỗi sợ hãi."
-
"In questa competizione, la sua determinazione sta prevalendo sulla mia."
"Trong cuộc thi này, sự quyết tâm của anh ấy đang thắng thế hơn sự quyết tâm của tôi."
-
"Stiamo prevalendo nella discussione grazie ai nostri argomenti validi."
"Chúng ta đang chiếm ưu thế trong cuộc thảo luận nhờ những lập luận xác đáng của mình."
-
"Nonostante le difficoltà, la nostra squadra sta prevalendo, dimostrando grande forza di volontà."
"Mặc dù gặp khó khăn, đội của chúng tôi đang thắng thế, thể hiện ý chí mạnh mẽ."
-
"Quando ero giovane, la mia determinazione prevaleva sempre sulle difficoltà."
"Khi tôi còn trẻ, sự quyết tâm của tôi luôn thắng thế trước những khó khăn."
-
"In quel periodo, si pensava che la forza militare prevalesse sulla diplomazia."
"Vào thời điểm đó, người ta nghĩ rằng sức mạnh quân sự sẽ thắng thế hơn ngoại giao."
-
"Durante la discussione, l'opinione del capo prevaleva spesso su quella degli altri membri del team."
"Trong cuộc thảo luận, ý kiến của người đứng đầu thường chiếm ưu thế hơn ý kiến của các thành viên khác trong nhóm."
-
"Nel duello, la sua abilità prevalse sulla forza bruta dell'avversario."
"Trong cuộc đấu tay đôi, kỹ năng của anh ấy đã thắng thế trước sức mạnh vũ phu của đối thủ."
-
"Durante la crisi economica, gli interessi individuali prevalsero sul bene comune."
"Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, lợi ích cá nhân đã thắng thế hơn lợi ích chung."
-
"Nonostante le avversità, la sua determinazione prevalse e raggiunse il successo."
"Mặc dù nghịch cảnh, sự quyết tâm của anh ấy đã chiến thắng và anh ấy đã đạt được thành công."
-
"Credevo che la sua determinazione prevalesse sulle difficoltà."
"Tôi đã tin rằng sự quyết tâm của anh ấy sẽ chiến thắng những khó khăn."
-
"Era importante che la giustizia prevalesse, anche se ciò significava affrontare delle sfide."
"Điều quan trọng là công lý phải thắng thế, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải đối mặt với những thử thách."
-
"Dubitavo che l'opinione pubblica prevalesse sulla decisione del governo."
"Tôi nghi ngờ rằng ý kiến công chúng sẽ thắng thế hơn quyết định của chính phủ."