(Vị trí top_banner)
Hình minh họa propenso
B1
aggettivo B1 Tổng quát

propenso

/proˈpɛnso/
có khuynh hướng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "propenso"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha una tendenza naturale o un'inclinazione verso qualcosa.

Ý nghĩa của "propenso" trong tiếng Việt

Có khuynh hướng hoặc xu hướng làm gì đó; sẵn sàng hoặc có khả năng làm gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "propenso"

  • "Sono propenso a credere alla sua innocenza."

    "Tôi có khuynh hướng tin vào sự vô tội của anh ấy."

  • "È propenso a dimenticare le cose."

    "Anh ấy có khuynh hướng hay quên mọi thứ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "propenso"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

restio (miễn cưỡng, không sẵn lòng)

Cách dùng "propenso" & Ghi chú

Cách dùng "propenso" đúng ngữ cảnh

Từ 'propenso' thường được dùng để chỉ một xu hướng tự nhiên hoặc một sự sẵn sàng làm điều gì đó. Nó tương đương với việc 'có khuynh hướng' hoặc 'dễ' làm gì đó trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'incline', có nghĩa là 'có xu hướng nghiêng về'.

Ngữ pháp & Chia từ "propenso" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Marco è propenso ad accettare nuove sfide."

    "Marco có xu hướng chấp nhận những thử thách mới."

  • "Le studentesse sono propense allo studio delle lingue straniere."

    "Các nữ sinh viên có xu hướng học ngoại ngữ."

  • "Mi sento propenso a credere alla sua innocenza."

    "Tôi cảm thấy có xu hướng tin vào sự vô tội của anh ấy/cô ấy."

Vị trí của Tính từ
  • "Sono propenso a credere alla sua innocenza, nonostante le prove."

    "Tôi có xu hướng tin vào sự vô tội của anh ấy, bất chấp các bằng chứng."

  • "Maria è propensa ad accettare nuove sfide nel suo lavoro."

    "Maria có khuynh hướng chấp nhận những thử thách mới trong công việc của mình."

  • "I bambini sono propensi a fidarsi degli adulti, soprattutto dei genitori."

    "Trẻ em có xu hướng tin tưởng người lớn, đặc biệt là cha mẹ."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Mio fratello è propenso all'ottimismo, anche nelle situazioni più difficili."

    "Anh trai tôi có xu hướng lạc quan, ngay cả trong những tình huống khó khăn nhất."

  • "La mia amica è propensa a credere a tutto ciò che legge online, il che a volte la mette nei guai."

    "Bạn tôi có xu hướng tin vào mọi thứ cô ấy đọc trực tuyến, điều này đôi khi khiến cô ấy gặp rắc rối."

  • "I miei figli sono propensi a mangiare solo pasta e pizza, devo trovare un modo per fargli mangiare più verdure."

    "Các con tôi có xu hướng chỉ ăn mì ống và pizza, tôi phải tìm cách để chúng ăn nhiều rau hơn."