(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Provvedere
B1
Verbo B1 Chung

Provvedere

/provˈveːdere/
Lo liệu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Provvedere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Occuparsi di qualcosa, prendersi cura di qualcosa o qualcuno; fare in modo che qualcosa sia disponibile o venga fatto.

Ý nghĩa của "Provvedere" trong tiếng Việt

Giải quyết hoặc chăm sóc điều gì đó; điều tra hoặc hỏi han về điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "Provvedere"

  • "Mi occupo io di provvedere al cibo per la festa."

    "Tôi sẽ lo liệu việc chuẩn bị đồ ăn cho bữa tiệc."

  • "Il governo deve provvedere ai bisogni dei cittadini."

    "Chính phủ phải lo liệu các nhu cầu của người dân."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "Provvedere"

Đồng nghĩa

Occuparsi (Đảm nhiệm, lo liệu) Curare (Chăm sóc, lo liệu) Gestire (Quản lý, lo liệu)

Cách dùng "Provvedere" & Ghi chú

Cách dùng "Provvedere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'provvedere' mang nghĩa rộng hơn 'lo liệu' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc giải quyết vấn đề, chăm sóc, cung cấp hoặc đảm bảo một điều gì đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Ngữ pháp & Chia từ "Provvedere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "Provvedere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) provvedo
Io provvedo a comprare il pane.
(Tôi lo mua bánh mì.)
tu (bạn) provvedi
Tu provvedi alla cena stasera?
(Tối nay bạn lo bữa tối nhé?)
lui/lei (anh/cô ấy) provvede
Lui provvede sempre alle necessità della famiglia.
(Anh ấy luôn chu cấp cho các nhu cầu của gia đình.)
noi (chúng tôi) provvediamo
Noi provvediamo a organizzare la festa.
(Chúng tôi lo tổ chức bữa tiệc.)
voi (các bạn) provvedete
Voi provvedete alle bevande, per favore.
(Các bạn vui lòng lo đồ uống nhé.)
loro (họ) provvedono
Loro provvedono alla sicurezza dell'edificio.
(Họ lo việc an ninh của tòa nhà.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): Provveduto
"Abbiamo provveduto a tutto il necessario."
(Chúng tôi đã lo liệu mọi thứ cần thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi saputo che eri in difficoltà, avrei provveduto a darti una mano."

    "Nếu tôi biết bạn gặp khó khăn, tôi đã giúp đỡ bạn rồi."

  • "Se il governo provvedesse a creare più posti di lavoro, ci sarebbero meno disoccupati."

    "Nếu chính phủ tạo thêm nhiều việc làm, sẽ có ít người thất nghiệp hơn."

  • "Se tu provvedessi a pagare le bollette in tempo, non ci sarebbero problemi con le utenze."

    "Nếu bạn thanh toán các hóa đơn đúng hạn, sẽ không có vấn đề gì với các tiện ích."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho provveduto a comprare il pane per la cena."

    "Tôi đã lo mua bánh mì cho bữa tối."

  • "È necessario provvedere alle necessità dei bambini."

    "Cần thiết phải lo liệu những nhu cầu của trẻ em."

  • "Abbiamo provveduto a inviare la documentazione richiesta."

    "Chúng tôi đã lo gửi tài liệu được yêu cầu."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Provvedi tu a comprare il pane, per favore!"

    "Hãy lo liệu việc mua bánh mì, làm ơn!"

  • "Provveda il direttore a risolvere questo problema urgentemente!"

    "Giám đốc hãy lo liệu giải quyết vấn đề này khẩn trương!"

  • "Provvedete voi ragazzi a spegnere le luci prima di uscire!"

    "Các bạn hãy lo liệu tắt đèn trước khi ra ngoài nhé!"

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho provveduto a comprare il pane per la cena."

    "Tôi đã lo liệu mua bánh mì cho bữa tối."

  • "Abbiamo provveduto a tutte le necessità dei nostri ospiti."

    "Chúng tôi đã lo liệu tất cả các nhu cầu của khách của chúng tôi."

  • "Hai provveduto tu stesso a riparare la macchina?"

    "Chính bạn đã lo liệu việc sửa xe à?"

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, i miei genitori hanno sempre provveduto a tutte le mie necessità."

    "Khi tôi còn nhỏ, bố mẹ tôi luôn chu cấp mọi nhu cầu của tôi."

  • "Ieri ho provveduto a spedire il pacco che mi avevi chiesto."

    "Hôm qua tôi đã lo liệu việc gửi gói hàng mà bạn đã yêu cầu tôi."

  • "Mentre il direttore era in vacanza, il suo vice provvedeva a tutte le questioni urgenti dell'ufficio."

    "Trong khi giám đốc đi nghỉ, phó giám đốc của ông ấy đã giải quyết tất cả các vấn đề khẩn cấp của văn phòng."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si provvede alla manutenzione degli edifici scolastici."

    "Việc bảo trì các tòa nhà trường học được thực hiện."

  • "In caso di emergenza, si provvede immediatamente all'assistenza dei feriti."

    "Trong trường hợp khẩn cấp, việc hỗ trợ người bị thương được thực hiện ngay lập tức."

  • "Si provvede a fornire tutti i documenti necessari per l'iscrizione."

    "Việc cung cấp tất cả các tài liệu cần thiết cho việc đăng ký được thực hiện."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu provvedessi già alla cena, altrimenti ti avrei aiutato."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn đã lo liệu bữa tối rồi, nếu không tôi đã giúp bạn."

  • "Era necessario che provvedessimo noi stessi all'alloggio, dato che l'hotel era pieno."

    "Cần thiết là chúng tôi tự lo liệu chỗ ở, vì khách sạn đã đầy."

  • "Dubitavo che loro provvedessero a tutto il necessario per la festa a sorpresa."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ lo liệu tất cả những thứ cần thiết cho bữa tiệc bất ngờ."