(Vị trí top_banner)
Hình minh họa restringere
B2
verbo B2 Tổng quát

restringere

/reˈstrindʒere/
làm co lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "restringere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rendere più stretto o più limitato; limitare, ridurre.

Ý nghĩa của "restringere" trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó hẹp hơn, đặc biệt là bằng áp lực bao quanh.

Câu ví dụ tiếng Ý với "restringere"

  • "Il caldo ha fatto restringere il metallo."

    "Cái nóng đã làm cho kim loại co lại."

  • "La crisi economica ha costretto l'azienda a restringere il personale."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế đã buộc công ty phải cắt giảm nhân sự."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "restringere"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

allargare (mở rộng) ampliare (mở rộng, gia tăng)

Cách dùng "restringere" & Ghi chú

Cách dùng "restringere" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'làm co lại' có thể được dịch bằng nhiều từ tiếng Ý tùy thuộc vào ngữ cảnh. 'Restringere' thường được dùng khi nói về việc làm hẹp, thu nhỏ về mặt vật lý hoặc hạn chế về mặt trừu tượng. Cần phân biệt với 'contrarre' (co cơ bắp) hoặc 'ridurre' (giảm bớt về số lượng).

Ngữ pháp & Chia từ "restringere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "restringere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) restringo
Io restringo la mia dieta per perdere peso.
(Tôi hạn chế chế độ ăn uống của mình để giảm cân.)
tu (bạn) restringi
Tu restringi il campo di ricerca a pochi risultati?
(Bạn có thu hẹp phạm vi tìm kiếm xuống chỉ còn một vài kết quả không?)
lui/lei (anh/cô ấy) restringe
Lui restringe la cintura perché ha perso peso.
(Anh ấy thắt chặt dây lưng vì đã giảm cân.)
noi (chúng tôi) restringiamo
Noi restringiamo l'accesso a questa area solo ai membri autorizzati.
(Chúng tôi giới hạn quyền truy cập vào khu vực này chỉ cho các thành viên được ủy quyền.)
voi (các bạn) restringete
Voi restringete le opzioni disponibili ai clienti.
(Các bạn hạn chế các lựa chọn có sẵn cho khách hàng.)
loro (họ) restringono
Loro restringono le importazioni per proteggere l'industria nazionale.
(Họ hạn chế nhập khẩu để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): ristretto
"Il budget è stato ristretto a causa della crisi."
(Ngân sách đã bị thu hẹp do khủng hoảng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il governo ha deciso di restringere le libertà individuali."

    "Chính phủ đã quyết định hạn chế các quyền tự do cá nhân."

  • "La crisi economica ha ristretto il mercato del lavoro."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế đã thu hẹp thị trường lao động."

  • "Abbiamo dovuto restringere il budget a causa delle spese impreviste."

    "Chúng tôi đã phải cắt giảm ngân sách do các chi phí phát sinh ngoài dự kiến."

Thì Tương lai đơn
  • "Il governo restringerà le spese pubbliche il prossimo anno."

    "Chính phủ sẽ cắt giảm chi tiêu công vào năm tới."

  • "La nuova legge restringerà i diritti dei lavoratori."

    "Luật mới sẽ hạn chế quyền của người lao động."

  • "Restringeremo il campo di ricerca per concentrarci sulle aree più promettenti."

    "Chúng ta sẽ thu hẹp phạm vi nghiên cứu để tập trung vào các lĩnh vực hứa hẹn nhất."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo restringendo il campo delle possibilità per trovare una soluzione."

    "Chúng tôi đang thu hẹp phạm vi các khả năng để tìm ra một giải pháp."

  • "Il governo sta restringendo le libertà individuali con nuove leggi."

    "Chính phủ đang hạn chế các quyền tự do cá nhân bằng các luật mới."

  • "Stavano restringendo la strada a causa dei lavori in corso."

    "Họ đang thu hẹp con đường vì công việc đang được tiến hành."

Thì Quá khứ xa
  • "Nel Medioevo, la peste restrinse drasticamente la popolazione europea."

    "Vào thời Trung Cổ, bệnh dịch hạch đã làm giảm đáng kể dân số châu Âu."

  • "Il governo restrinse le libertà civili durante il periodo di crisi."

    "Chính phủ đã hạn chế các quyền tự do dân sự trong thời kỳ khủng hoảng."

  • "La sarta restrinse il vestito perché era troppo largo."

    "Người thợ may đã bóp nhỏ chiếc váy vì nó quá rộng."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In tempo di crisi, si restringono le spese."

    "Trong thời kỳ khủng hoảng, người ta cắt giảm chi tiêu."

  • "Si restringe il campo delle possibilità con questa decisione."

    "Với quyết định này, phạm vi của các khả năng bị thu hẹp."

  • "Si restringe la partecipazione al concorso a soli residenti."

    "Sự tham gia cuộc thi chỉ giới hạn cho cư dân."