ampliare
Định nghĩa & Giải nghĩa "ampliare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere più grande, estendere.
Ý nghĩa của "ampliare" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó lớn hơn, mở rộng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ampliare"
-
"L'azienda ha deciso di ampliare la sua attività."
"Công ty đã quyết định mở rộng hoạt động kinh doanh của mình."
-
"Dobbiamo ampliare la nostra conoscenza della lingua italiana."
"Chúng ta cần mở rộng kiến thức về tiếng Ý của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ampliare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ampliare" & Ghi chú
Cách dùng "ampliare" đúng ngữ cảnh
Động từ "ampliare" thường được dùng khi muốn nói đến việc mở rộng một cái gì đó về kích thước, phạm vi hoặc quy mô. Cần phân biệt với "allargare" (làm rộng ra theo chiều ngang) và "estendere" (kéo dài, mở rộng về không gian hoặc thời gian).
Ngữ pháp & Chia từ "ampliare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "ampliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | amplio |
Io amplio la mia conoscenza leggendo libri.
(Tôi mở rộng kiến thức của mình bằng cách đọc sách.)
|
| tu (bạn) | ampli |
Tu ampli la tua rete di contatti partecipando a eventi.
(Bạn mở rộng mạng lưới liên lạc của mình bằng cách tham gia các sự kiện.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | amplia |
Lei amplia la sua collezione di opere d'arte.
(Cô ấy mở rộng bộ sưu tập tác phẩm nghệ thuật của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | ampliamo |
Noi ampliamo il nostro business aprendo nuove filiali.
(Chúng tôi mở rộng kinh doanh của mình bằng cách mở các chi nhánh mới.)
|
| voi (các bạn) | ampliate |
Voi ampliate le vostre competenze seguendo corsi di formazione.
(Các bạn mở rộng kỹ năng của mình bằng cách tham gia các khóa đào tạo.)
|
| loro (họ) | ampliano |
Loro ampliano la gamma di prodotti offerti.
(Họ mở rộng phạm vi các sản phẩm được cung cấp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Abbiamo deciso di ampliare la nostra offerta di servizi."
"Chúng tôi đã quyết định mở rộng dịch vụ của mình."
-
"Il comune ha ampliato il parco giochi per i bambini."
"Thành phố đã mở rộng khu vui chơi cho trẻ em."
-
"Spero che amplieranno presto la zona pedonale."
"Tôi hy vọng họ sẽ sớm mở rộng khu vực dành cho người đi bộ."
-
"Se avessi più tempo, amplierei la mia conoscenza della storia italiana."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ mở rộng kiến thức của mình về lịch sử Ý."
-
"Se l'azienda avesse investito di più, avrebbe potuto ampliare la sua quota di mercato."
"Nếu công ty đầu tư nhiều hơn, họ đã có thể mở rộng thị phần của mình."
-
"Se studiassi di più, potrei ampliare il mio vocabolario italiano."
"Nếu tôi học nhiều hơn, tôi có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng Ý của mình."
-
"In futuro, amplierò le mie conoscenze sulla storia dell'arte."
"Trong tương lai, tôi sẽ mở rộng kiến thức của mình về lịch sử nghệ thuật."
-
"La nostra azienda amplierà la sua presenza sul mercato asiatico il prossimo anno."
"Công ty của chúng tôi sẽ mở rộng sự hiện diện của mình trên thị trường châu Á vào năm tới."
-
"Se studierai duramente, amplierai le tue opportunità di carriera."
"Nếu bạn học tập chăm chỉ, bạn sẽ mở rộng cơ hội nghề nghiệp của mình."
-
"Stiamo ampliando la nostra conoscenza della lingua italiana."
"Chúng tôi đang mở rộng kiến thức của mình về tiếng Ý."
-
"Il governo sta ampliando le zone pedonali in città."
"Chính phủ đang mở rộng các khu vực dành cho người đi bộ trong thành phố."
-
"L'azienda sta ampliando la sua gamma di prodotti biologici."
"Công ty đang mở rộng dòng sản phẩm hữu cơ của mình."
-
"Io amplio la mia conoscenza della lingua italiana ogni giorno."
"Tôi mở rộng kiến thức về tiếng Ý của mình mỗi ngày."
-
"L'azienda amplia la sua gamma di prodotti per soddisfare più clienti."
"Công ty mở rộng phạm vi sản phẩm của mình để đáp ứng nhiều khách hàng hơn."
-
"Noi ampliamo il nostro giardino con nuovi fiori e piante."
"Chúng tôi mở rộng khu vườn của chúng tôi với những bông hoa và cây mới."
-
"Come possiamo ampliare la nostra conoscenza della lingua italiana?"
"Làm thế nào chúng ta có thể mở rộng kiến thức về tiếng Ý của mình?"
-
"Vuoi ampliare la tua attività commerciale all'estero?"
"Bạn có muốn mở rộng hoạt động kinh doanh của mình ra nước ngoài không?"
-
"Quando pensi di ampliare la collezione di libri?"
"Khi nào bạn định mở rộng bộ sưu tập sách của mình?"
-
"Dobbiamo ampliare la nostra conoscenza della lingua italiana."
"Chúng ta cần mở rộng kiến thức của chúng ta về tiếng Ý."
-
"Non voglio ampliare la mia collezione di libri al momento."
"Tôi không muốn mở rộng bộ sưu tập sách của mình vào lúc này."
-
"Il governo ha deciso di ampliare l'autostrada per ridurre il traffico."
"Chính phủ đã quyết định mở rộng đường cao tốc để giảm lưu lượng giao thông."
-
"È necessario che tu ampli la tua conoscenza dell'italiano per superare l'esame."
"Cần thiết là bạn mở rộng kiến thức tiếng Ý của bạn để vượt qua kỳ thi."
-
"Dubito che loro amplino la collezione d'arte con opere così costose."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ mở rộng bộ sưu tập nghệ thuật với những tác phẩm đắt tiền như vậy."
-
"Spero che il comune ampli il parco giochi per i bambini del quartiere."
"Tôi hy vọng rằng thành phố sẽ mở rộng khu vui chơi cho trẻ em trong khu phố."