(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riferire
B1
verbo B1 General

riferire

/rifeˈrire/
báo cáo chính xác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riferire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Esporre o narrare qualcosa a qualcuno.

Ý nghĩa của "riferire" trong tiếng Việt

Đưa ra một bản tường thuật bằng lời nói hoặc bằng văn bản về một điều gì đó mà người ta đã quan sát, nghe, làm hoặc điều tra.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riferire"

  • "Devo riferire l'accaduto al mio capo."

    "Tôi phải báo cáo sự việc đã xảy ra cho sếp của tôi."

  • "Il testimone ha riferito di aver visto l'auto allontanarsi a grande velocità."

    "Nhân chứng đã báo cáo rằng anh ta đã nhìn thấy chiếc xe rời đi với tốc độ cao."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riferire"

Đồng nghĩa

Cách dùng "riferire" & Ghi chú

Cách dùng "riferire" đúng ngữ cảnh

Riferire có nghĩa tương đương với 'báo cáo' hoặc 'trình bày' trong tiếng Việt. Nó thường được sử dụng để diễn tả việc truyền đạt thông tin, kể lại một sự kiện hoặc đưa ra một báo cáo chính thức.

Ngữ pháp & Chia từ "riferire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "riferire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) riferisco
Io riferisco le informazioni al mio capo.
(Tôi báo cáo thông tin cho sếp của tôi.)
tu (bạn) riferisci
Tu riferisci sempre tutto quello che senti.
(Bạn luôn báo cáo mọi thứ bạn nghe được.)
lui/lei (anh/cô ấy) riferisce
Lei riferisce le novità ai colleghi.
(Cô ấy báo cáo tin tức mới cho đồng nghiệp.)
noi (chúng tôi) riferiamo
Noi riferiamo i risultati della ricerca al professore.
(Chúng tôi báo cáo kết quả nghiên cứu cho giáo sư.)
voi (các bạn) riferite
Voi riferite le vostre preoccupazioni al direttore.
(Các bạn báo cáo những lo lắng của bạn cho giám đốc.)
loro (họ) riferiscono
Loro riferiscono le lamentele dei clienti al management.
(Họ báo cáo những phàn nàn của khách hàng cho ban quản lý.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riferito
"Ho riferito l'accaduto alla polizia."
(Tôi đã báo cáo sự việc cho cảnh sát.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho riferito al direttore le tue lamentele."

    "Tôi đã báo cáo với giám đốc những lời phàn nàn của bạn."

  • "Mi ha riferito che non potrà venire alla festa."

    "Anh ấy/Cô ấy đã nói với tôi rằng anh ấy/cô ấy không thể đến bữa tiệc."

  • "Abbiamo riferito tutto quello che sapevamo alla polizia."

    "Chúng tôi đã báo cáo tất cả những gì chúng tôi biết cho cảnh sát."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani riferirò al capo i risultati della riunione."

    "Ngày mai tôi sẽ báo cáo với sếp kết quả cuộc họp."

  • "La settimana prossima, Maria riferirà ai colleghi le sue scoperte."

    "Tuần tới, Maria sẽ báo cáo với các đồng nghiệp những khám phá của cô ấy."

  • "Se tutto andrà bene, riferiremo i progressi del progetto entro la fine del mese."

    "Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng tôi sẽ báo cáo tiến độ dự án vào cuối tháng."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Riferisci immediatamente al direttore quello che hai visto!"

    "Hãy báo cáo ngay lập tức với giám đốc những gì bạn đã thấy!"

  • "Riferite al responsabile del progetto i vostri progressi entro venerdì."

    "Hãy báo cáo cho người quản lý dự án về tiến độ của bạn trước thứ Sáu."

  • "Non riferire a nessuno le mie confidenze!"

    "Đừng kể với ai những tâm sự của tôi!"

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La notizia è stata riferita dai testimoni oculari."

    "Tin tức đã được kể lại bởi các nhân chứng."

  • "I risultati dell'esperimento verranno riferiti al consiglio scientifico."

    "Kết quả của thí nghiệm sẽ được báo cáo cho hội đồng khoa học."

  • "Mi è stato riferito che sei molto bravo in italiano."

    "Tôi được kể rằng bạn rất giỏi tiếng Ý."