(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rifornire
B1
verbo B1 Vận tải, Kỹ thuật

rifornire

/riforˈniːre/
tiếp nhiên liệu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rifornire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Fornire di nuovo, riempire un serbatoio o un contenitore di carburante o altro liquido.

Ý nghĩa của "rifornire" trong tiếng Việt

Đổ thêm nhiên liệu, tiếp nhiên liệu cho xe cộ hoặc bình chứa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rifornire"

  • "Devo rifornire la macchina prima di partire."

    "Tôi cần tiếp nhiên liệu cho xe trước khi khởi hành."

  • "Il camion si è fermato per rifornire il carburante."

    "Xe tải dừng lại để tiếp nhiên liệu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rifornire"

Đồng nghĩa

fare il pieno (đổ đầy bình) approvvigionare (cung cấp, cấp nhiên liệu)

Cách dùng "rifornire" & Ghi chú

Cách dùng "rifornire" đúng ngữ cảnh

Động từ 'rifornire' thường được sử dụng khi đổ thêm nhiên liệu cho xe cộ, máy móc hoặc các bình chứa. Cần phân biệt với 'fare il pieno' (đổ đầy bình).

Ngữ pháp & Chia từ "rifornire" (Grammatica)

Nhóm: (-ire)

Chia động từ "rifornire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rifornisco
Io rifornisco la macchina ogni settimana.
(Tôi tiếp nhiên liệu cho xe mỗi tuần.)
tu (bạn) rifornisci
Tu rifornisci il negozio con nuovi prodotti.
(Bạn cung cấp cho cửa hàng những sản phẩm mới.)
lui/lei (anh/cô ấy) rifornisce
Lui rifornisce l'azienda di materie prime.
(Anh ấy cung cấp nguyên liệu thô cho công ty.)
noi (chúng tôi) riforniamo
Noi riforniamo il ristorante di verdure fresche.
(Chúng tôi cung cấp rau tươi cho nhà hàng.)
voi (các bạn) rifornite
Voi rifornite il mercato locale.
(Các bạn cung cấp cho thị trường địa phương.)
loro (họ) riforniscono
Loro riforniscono le navi in porto.
(Họ tiếp tế cho các con tàu trong cảng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rifornito
"Il deposito è stato rifornito di carburante."
(Kho đã được tiếp nhiên liệu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho rifornito la macchina di benzina prima del viaggio."

    "Tôi đã đổ đầy xăng cho xe ô tô trước chuyến đi."

  • "Siamo stati riforniti di provviste durante l'escursione in montagna."

    "Chúng tôi đã được cung cấp đồ dự trữ trong chuyến đi bộ đường dài trên núi."

  • "La nave è stata rifornita di carburante nel porto."

    "Con tàu đã được tiếp nhiên liệu tại cảng."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo rifornendo la macchina prima di partire per il viaggio."

    "Chúng tôi đang tiếp nhiên liệu cho xe trước khi bắt đầu chuyến đi."

  • "Il benzinaio sta rifornendo il camion di carburante."

    "Người bán xăng đang tiếp nhiên liệu cho xe tải."

  • "Le squadre di soccorso stanno rifornendo l'aereo di acqua per spegnere l'incendio."

    "Các đội cứu hộ đang tiếp nước cho máy bay để dập tắt đám cháy."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho rifornito la macchina prima di partire per il viaggio."

    "Tôi đã đổ đầy xăng xe trước khi bắt đầu chuyến đi."

  • "Abbiamo rifornito le scorte di cibo nel rifugio alpino."

    "Chúng tôi đã bổ sung dự trữ thức ăn trong khu trú ẩn trên núi cao."

  • "Il benzinaio ha rifornito il camion con gasolio."

    "Người bán xăng đã đổ dầu diesel vào xe tải."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, mio padre riforniva sempre la macchina di benzina prima di un lungo viaggio."

    "Khi tôi còn nhỏ, bố tôi luôn đổ đầy xăng cho xe trước mỗi chuyến đi dài."

  • "Ieri abbiamo rifornito la dispensa di cibo perché ci aspettavamo ospiti per il fine settimana."

    "Hôm qua chúng tôi đã chất đầy thức ăn vào tủ đựng thức ăn vì chúng tôi mong đợi khách đến vào cuối tuần."

  • "Mentre il camion riforniva il distributore di gasolio, io aspettavo pazientemente in macchina."

    "Trong khi xe tải đang cung cấp dầu diesel cho trạm xăng, tôi kiên nhẫn đợi trong xe."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che lui rifornisse la macchina di benzina se non glielo chiedessi."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ đổ xăng vào xe nếu tôi không yêu cầu anh ấy."

  • "Era necessario che tu rifornissi la dispensa prima che arrivassero gli ospiti."

    "Cần thiết là bạn phải bổ sung đầy đủ đồ ăn vào tủ đựng thức ăn trước khi khách đến."

  • "Pensavo che loro rifornissero il magazzino ogni settimana, ma mi sbagliavo."

    "Tôi đã nghĩ rằng họ sẽ cung cấp hàng cho kho mỗi tuần, nhưng tôi đã sai."