riempire
Định nghĩa & Giải nghĩa "riempire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Portare qualcosa fino all'orlo; colmare uno spazio vuoto.
Ý nghĩa của "riempire" trong tiếng Việt
Đổ đầy cái gì đó đến tận cùng; thêm vào để đạt đến mức mong muốn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riempire"
-
"Ho riempito il bicchiere d'acqua."
"Tôi đã đổ đầy cốc nước."
-
"Abbiamo riempito la valigia di vestiti."
"Chúng tôi đã đổ đầy quần áo vào vali."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riempire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "riempire" & Ghi chú
Cách dùng "riempire" đúng ngữ cảnh
Động từ "riempire" có nghĩa là đổ đầy, làm đầy một vật gì đó. Chú ý đến giới từ đi kèm. Ví dụ: "riempire di" (đổ đầy bằng cái gì), "riempire a" (đổ đầy đến mức nào).
Ngữ pháp & Chia từ "riempire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "riempire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | riempio |
Io riempio la bottiglia con acqua fresca.
(Tôi đổ đầy chai bằng nước mát.)
|
| tu (bạn) | riempi |
Tu riempi sempre la mia vita di gioia.
(Bạn luôn lấp đầy cuộc sống của tôi bằng niềm vui.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | riempie |
Lei riempie il vaso di fiori freschi.
(Cô ấy cắm đầy hoa tươi vào bình.)
|
| noi (chúng tôi) | riempiamo |
Noi riempiamo il modulo con attenzione.
(Chúng tôi điền vào mẫu cẩn thận.)
|
| voi (các bạn) | riempite |
Voi riempite le vostre valigie prima del viaggio.
(Các bạn thu xếp đầy hành lý trước chuyến đi.)
|
| loro (họ) | riempiono |
Loro riempiono il teatro di risate.
(Họ lấp đầy nhà hát bằng tiếng cười.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho riempito il bicchiere d'acqua."
"Tôi đã đổ đầy cốc nước."
-
"La pioggia ha riempito le strade di pozzanghere."
"Cơn mưa đã làm đầy đường phố với những vũng nước."
-
"Spero che questo regalo ti riempia di gioia."
"Tôi hy vọng món quà này sẽ lấp đầy bạn bằng niềm vui."
-
"Sto riempiendo il bicchiere d'acqua."
"Tôi đang đổ đầy cốc nước."
-
"Stiamo riempiendo le valigie prima di partire."
"Chúng tôi đang xếp đầy vali trước khi khởi hành."
-
"Il fiume sta riempiendo la pianura dopo la pioggia."
"Con sông đang làm ngập đồng bằng sau cơn mưa."
-
"Da bambino, riempivo sempre il mio bicchiere di succo d'arancia."
"Khi còn bé, tôi luôn làm đầy cốc nước cam của mình."
-
"Quando lavoravo in quel bar, riempivo i bicchieri di birra fino all'orlo."
"Khi tôi làm việc ở quán bar đó, tôi luôn đổ đầy bia vào cốc."
-
"Ogni volta che mi sentivo triste, riempivo la vasca da bagno di acqua calda."
"Mỗi khi cảm thấy buồn, tôi lại đổ đầy bồn tắm bằng nước nóng."
-
"La bottiglia è riempita d'acqua fresca."
"Cái chai được làm đầy bằng nước mát."
-
"I bicchieri sono stati riempiti di vino rosso durante la cena."
"Những chiếc cốc đã được làm đầy bằng rượu vang đỏ trong suốt bữa tối."
-
"La sala venne riempita di gente in pochi minuti."
"Căn phòng đã được lấp đầy người chỉ trong vài phút."
-
"Quando ero piccolo, riempivo sempre il mio bicchiere di succo d'arancia fino all'orlo."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn làm đầy cốc nước cam của mình đến tận miệng."
-
"Ieri ho riempito la vasca da bagno per farmi un bagno rilassante."
"Hôm qua tôi đã làm đầy bồn tắm để tắm thư giãn."
-
"Mentre riempivo la valigia, mi sono reso conto di aver portato troppi vestiti."
"Trong khi tôi đang nhồi nhét hành lý, tôi nhận ra mình đã mang quá nhiều quần áo."
-
"Io riempio il bicchiere con acqua."
"Tôi đổ đầy cốc bằng nước."
-
"Tu riempi la tua vita di gioia."
"Bạn lấp đầy cuộc sống của bạn bằng niềm vui."
-
"Loro riempiono la casa di fiori."
"Họ lấp đầy ngôi nhà bằng hoa."
-
"Credevo che tu riempiessi il bicchiere con più vino."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ đổ đầy ly với nhiều rượu hơn."
-
"Sarebbe stato meglio se loro riempiessero i moduli correttamente."
"Sẽ tốt hơn nếu họ điền vào các mẫu đơn một cách chính xác."
-
"Dubitavo che lei riempisse la stanza di fiori freschi."
"Tôi nghi ngờ rằng cô ấy sẽ lấp đầy căn phòng bằng hoa tươi."