(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rotazione
B1
sostantivo B1 Vật lý, Toán học, Cơ học, Kinh doanh, Y học

rotazione

/rotatˈtsjone/
sự xoay
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rotazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Movimento di un corpo che ruota intorno a un punto o a un asse.

Ý nghĩa của "rotazione" trong tiếng Việt

Hành động xoay; hành động quay quanh một tâm hoặc một trục.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rotazione"

  • "La rotazione della Terra causa l'alternarsi del giorno e della notte."

    "Sự xoay của Trái Đất gây ra sự luân phiên ngày và đêm."

  • "Il motore ha subito un danno a causa dell'alta velocità di rotazione."

    "Động cơ đã bị hư hại do tốc độ quay cao."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rotazione"

Đồng nghĩa

Cách dùng "rotazione" & Ghi chú

Cách dùng "rotazione" đúng ngữ cảnh

Từ 'rotazione' thường dùng để chỉ sự xoay tròn của một vật thể quanh một trục. Cần phân biệt với 'giro' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sự xoay người hoặc thay đổi hướng.

Ngữ pháp & Chia từ "rotazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la rotazione
La rotazione della Terra causa il giorno e la notte.
(Sự quay của Trái Đất gây ra ngày và đêm.)
Với mạo từ xác định le rotazioni
Le rotazioni del personale sono frequenti in questa azienda.
(Việc luân chuyển nhân sự diễn ra thường xuyên trong công ty này.)
Với mạo từ không xác định una rotazione
C'è una rotazione di colture nel campo.
(Có một sự luân canh cây trồng trong cánh đồng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "C'è una rotazione costante della Terra che causa il giorno e la notte."

    "Có một sự luân chuyển liên tục của Trái Đất gây ra ngày và đêm."

  • "L'artista ha creato una scultura con una rotazione insolita."

    "Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc với một vòng xoay bất thường."

  • "Abbiamo osservato una rotazione completa dell'ingranaggio."

    "Chúng tôi đã quan sát một vòng quay hoàn chỉnh của bánh răng."

Danh từ số nhiều
  • "Le rotazioni della Terra influenzano le stagioni."

    "Các vòng quay của Trái Đất ảnh hưởng đến các mùa."

  • "Le rotazioni del personale sono frequenti in questa azienda."

    "Việc luân chuyển nhân sự diễn ra thường xuyên ở công ty này."

  • "Abbiamo osservato diverse rotazioni di colture per migliorare la fertilità del terreno."

    "Chúng tôi đã quan sát nhiều sự luân canh cây trồng khác nhau để cải thiện độ phì nhiêu của đất."