sborsare
Định nghĩa & Giải nghĩa "sborsare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Tirare fuori denaro, pagare, spesso controvoglia.
Ý nghĩa của "sborsare" trong tiếng Việt
Trả tiền, đặc biệt khi bạn không muốn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sborsare"
-
"Ho dovuto sborsare un sacco di soldi per riparare la macchina."
"Tôi đã phải móc hầu bao một đống tiền để sửa xe."
-
"Non mi va di sborsare altri soldi per questa cosa inutile."
"Tôi không muốn trả thêm tiền cho cái thứ vô dụng này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sborsare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sborsare" & Ghi chú
Cách dùng "sborsare" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng khi bạn phải trả tiền cho một thứ gì đó mà bạn không muốn hoặc không ngờ tới. Nó mang sắc thái hơi tiêu cực, tương tự như cảm giác 'bị móc hầu bao'.
Ngữ pháp & Chia từ "sborsare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "sborsare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sborso |
Io sborso i soldi per la cena.
(Tôi trả tiền cho bữa tối.)
|
| tu (bạn) | sborsi |
Tu sborsi sempre in contanti?
(Bạn luôn trả bằng tiền mặt à?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | sborsa |
Lui sborsa volentieri per i suoi amici.
(Anh ấy sẵn lòng chi tiền cho bạn bè của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | sborsiamo |
Noi sborsiamo insieme per il regalo.
(Chúng tôi cùng nhau góp tiền mua quà.)
|
| voi (các bạn) | sborsate |
Voi sborsate la quota associativa?
(Các bạn trả phí hội viên chứ?)
|
| loro (họ) | sborsano |
Loro sborsano una grossa somma per beneficenza.
(Họ quyên góp một khoản tiền lớn cho từ thiện.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho sborsato una fortuna per riparare l'auto."
"Tôi đã phải móc hầu bao rất nhiều tiền để sửa xe."
-
"Avremmo dovuto sborsare di più se non avessimo trovato un accordo."
"Chúng ta đã phải trả nhiều hơn nếu không đạt được thỏa thuận."
-
"Ha sborsato volentieri i soldi per la beneficenza."
"Anh ấy sẵn lòng móc hầu bao cho việc từ thiện."
-
"Ho dovuto sborsare una fortuna per riparare l'auto."
"Tôi đã phải móc hầu bao một gia tài để sửa chiếc xe."
-
"Non avrei mai pensato di dover sborsare così tanti soldi per un semplice corso online."
"Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ phải trả nhiều tiền như vậy cho một khóa học trực tuyến đơn giản."
-
"È stato necessario sborsare immediatamente l'intera somma per non perdere l'offerta."
"Cần phải thanh toán ngay lập tức toàn bộ số tiền để không bỏ lỡ ưu đãi."
-
"Ieri, a malincuore, sborsai cinquanta euro per riparare la bicicletta."
"Hôm qua, miễn cưỡng, tôi đã trả năm mươi euro để sửa xe đạp."
-
"Quando vide il conto, il signor Rossi sborsò la somma richiesta senza dire una parola."
"Khi nhìn thấy hóa đơn, ông Rossi đã trả số tiền được yêu cầu mà không nói một lời nào."
-
"Per l'acquisto della nuova casa, i miei genitori sborsarono tutti i loro risparmi."
"Để mua ngôi nhà mới, bố mẹ tôi đã trả tất cả tiền tiết kiệm của họ."
-
"In Italia, per le tasse universitarie, si sborsano molti soldi."
"Ở Ý, người ta phải trả rất nhiều tiền cho học phí đại học."
-
"Per quella multa, si è dovuto sborsare una cifra considerevole."
"Đối với khoản phạt đó, người ta đã phải trả một khoản tiền đáng kể."
-
"In questi casi, si sborsa raramente volentieri."
"Trong những trường hợp này, người ta hiếm khi trả tiền một cách tự nguyện."
-
"Dubitavo che lui sborsasse tutti quei soldi per un'auto usata."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ chi tất cả số tiền đó cho một chiếc xe đã qua sử dụng."
-
"Era necessario che tu sborsassi la tua parte del conto."
"Cần thiết là bạn phải trả phần của mình trong hóa đơn."
-
"Sarebbe stato meglio se noi sborsassimo prima di ricevere il servizio."
"Sẽ tốt hơn nếu chúng tôi trả tiền trước khi nhận dịch vụ."
-
"Dubito che io sborsi un'altra lira per quel servizio scadente."
"Tôi nghi ngờ rằng tôi sẽ trả thêm một xu nào nữa cho dịch vụ tồi tệ đó."
-
"È necessario che tu sborsi la quota associativa entro la fine del mese."
"Cần thiết là bạn phải trả phí hội viên trước cuối tháng."
-
"Non credo che loro sborsino volentieri tutti quei soldi per la riparazione."
"Tôi không tin rằng họ sẵn lòng trả tất cả số tiền đó cho việc sửa chữa."