(Vị trí top_banner)
Hình minh họa scortare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Pháp luật

scortare

/skorˈta.re/
hộ tống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "scortare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Accompagnare qualcuno per proteggerlo o per fargli onore.

Ý nghĩa của "scortare" trong tiếng Việt

Hộ tống, đi kèm ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt là để bảo vệ hoặc hướng dẫn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "scortare"

  • "La polizia ha scortato il presidente all'aeroporto."

    "Cảnh sát đã hộ tống tổng thống đến sân bay."

  • "La nave è stata scortata da due cacciatorpediniere."

    "Con tàu đã được hộ tống bởi hai tàu khu trục."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scortare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "scortare" & Ghi chú

Cách dùng "scortare" đúng ngữ cảnh

Từ 'scortare' thường được dùng khi có sự bảo vệ hoặc tôn trọng liên quan. So sánh với 'accompagnare' (đi cùng) là một từ tổng quát hơn, không nhất thiết mang ý nghĩa bảo vệ.

Ngữ pháp & Chia từ "scortare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "scortare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) scorto
Io scorto sempre mia nonna quando attraversa la strada.
(Tôi luôn hộ tống bà tôi khi bà ấy băng qua đường.)
tu (bạn) scorti
Tu scorti i turisti al museo?
(Bạn có hộ tống khách du lịch tại bảo tàng không?)
lui/lei (anh/cô ấy) scorta
La guardia del corpo scorta il presidente.
(Vệ sĩ hộ tống tổng thống.)
noi (chúng tôi) scortiamo
Noi scortiamo la squadra di calcio all'aeroporto.
(Chúng tôi hộ tống đội bóng đá đến sân bay.)
voi (các bạn) scortate
Voi scortate i bambini a scuola ogni mattina?
(Các bạn có hộ tống bọn trẻ đến trường mỗi sáng không?)
loro (họ) scortano
Loro scortano il carico prezioso.
(Họ hộ tống lô hàng quý giá.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): scortato
"Il VIP è stato scortato dalla polizia."
(V.I.P. đã được cảnh sát hộ tống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se il presidente venisse in città, dovremmo scortarlo con tutti gli onori."

    "Nếu tổng thống đến thành phố, chúng ta nên hộ tống ông ấy với tất cả sự tôn kính."

  • "Se avessi avuto più guardie del corpo, avrei potuto scortare la principessa in sicurezza."

    "Nếu tôi có nhiều vệ sĩ hơn, tôi đã có thể hộ tống công chúa một cách an toàn."

  • "Se la polizia avesse scortato il testimone, forse non sarebbe stato attaccato."

    "Nếu cảnh sát đã hộ tống nhân chứng, có lẽ anh ta đã không bị tấn công."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ieri, la polizia ha scortato il presidente all'aeroporto."

    "Hôm qua, cảnh sát đã hộ tống tổng thống đến sân bay."

  • "Siamo stati scortati dalle guardie del corpo durante la visita al museo."

    "Chúng tôi đã được các vệ sĩ hộ tống trong chuyến thăm bảo tàng."

  • "Maria è stata scortata a casa sua dal suo fidanzato dopo la festa."

    "Maria đã được bạn trai hộ tống về nhà sau bữa tiệc."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, la polizia scorterà il presidente durante la sua visita."

    "Ngày mai, cảnh sát sẽ hộ tống tổng thống trong chuyến thăm của ông ấy."

  • "Scorteremo i turisti fino all'hotel per garantire la loro sicurezza."

    "Chúng tôi sẽ hộ tống du khách đến khách sạn để đảm bảo an toàn cho họ."

  • "Il capo della sicurezza scorterà la delegazione straniera all'aeroporto."

    "Trưởng phòng an ninh sẽ hộ tống phái đoàn nước ngoài ra sân bay."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ieri, la polizia ha scortato il presidente durante la sua visita in città."

    "Hôm qua, cảnh sát đã hộ tống tổng thống trong chuyến thăm thành phố."

  • "Abbiamo scortato la delegazione straniera all'aeroporto per garantire la loro sicurezza."

    "Chúng tôi đã hộ tống phái đoàn nước ngoài đến sân bay để đảm bảo an toàn cho họ."

  • "Maria e Luca hanno scortato la nonna a casa dopo la festa di compleanno."

    "Maria và Luca đã hộ tống bà về nhà sau bữa tiệc sinh nhật."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il presidente è stato scortato dalla polizia durante la sua visita."

    "Tổng thống đã được cảnh sát hộ tống trong chuyến thăm của mình."

  • "Le celebrità sono state scortate dai bodyguard per evitare la folla."

    "Những người nổi tiếng đã được vệ sĩ hộ tống để tránh đám đông."

  • "La spia verrà scortata al confine dalle forze speciali."

    "Điệp viên sẽ được lực lượng đặc biệt hộ tống đến biên giới."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Ieri, quando il presidente arrivò, la polizia lo ha scortato fino all'edificio, mentre la folla lo acclamava."

    "Hôm qua, khi tổng thống đến, cảnh sát đã hộ tống ông ấy đến tòa nhà, trong khi đám đông hoan nghênh ông."

  • "Da bambino, mio nonno mi scortava sempre a scuola perché i miei genitori lavoravano."

    "Khi còn bé, ông tôi luôn hộ tống tôi đến trường vì bố mẹ tôi đi làm."

  • "Abbiamo scortato la delegazione straniera all'aeroporto dopo la conclusione della conferenza."

    "Chúng tôi đã hộ tống phái đoàn nước ngoài ra sân bay sau khi hội nghị kết thúc."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "La polizia scorterà il presidente durante la sua visita."

    "Cảnh sát sẽ hộ tống tổng thống trong chuyến thăm của ông ấy."

  • "Non voglio che tu mi scorti, posso andare da solo."

    "Tôi không muốn bạn hộ tống tôi, tôi có thể tự đi một mình."

  • "I soldati hanno scortato il convoglio attraverso la zona di guerra."

    "Những người lính đã hộ tống đoàn xe qua khu vực chiến tranh."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si scorta il Presidente della Repubblica con tutti gli onori."

    "Tổng thống nước Cộng hòa được hộ tống với tất cả danh dự."

  • "In Italia, si scortano spesso i testimoni di giustizia."

    "Ở Ý, các nhân chứng công lý thường được hộ tống."

  • "Si scortava la delegazione straniera all'aeroporto con grande discrezione."

    "Phái đoàn nước ngoài đã được hộ tống đến sân bay một cách rất kín đáo."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che la polizia lo scortasse fino all'aeroporto, data la situazione pericolosa."

    "Tôi tin rằng cảnh sát cần phải hộ tống anh ta đến sân bay, do tình hình nguy hiểm."

  • "Era importante che noi scortassimo il presidente durante la sua visita alla città."

    "Điều quan trọng là chúng tôi phải hộ tống tổng thống trong chuyến thăm thành phố của ông ấy."

  • "Il generale ordinò che le truppe scortassero il convoglio di rifornimenti attraverso il territorio nemico."

    "Vị tướng ra lệnh cho quân đội hộ tống đoàn xe tiếp tế đi qua lãnh thổ địch."