(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sfacciataggine
C2
sostantivo C2 Hành vi, Thái độ

sfacciataggine

/sfat͡ʃːatadˈd͡ʒine/
sự trơ tráo
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sfacciataggine"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Atteggiamento o comportamento di chi è sfacciato, privo di pudore e di ritegno.

Ý nghĩa của "sfacciataggine" trong tiếng Việt

Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, sự mặt dày mày dạn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "sfacciataggine"

  • "La sua sfacciataggine mi ha lasciato senza parole."

    "Sự trơ tráo của anh ta khiến tôi cạn lời."

  • "Non ho mai visto una sfacciataggine simile."

    "Tôi chưa bao giờ thấy sự trơ tráo nào giống như vậy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sfacciataggine"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

pudore (sự e lệ) timidezza (sự rụt rè)

Cách dùng "sfacciataggine" & Ghi chú

Cách dùng "sfacciataggine" đúng ngữ cảnh

Từ 'sfacciataggine' mang nghĩa mạnh hơn so với 'impertinenza', thể hiện sự trơ tráo, vô liêm sỉ một cách trắng trợn. Cần phân biệt với 'audacia' (táo bạo) vì 'audacia' mang nghĩa tích cực hơn, thể hiện sự dũng cảm và quyết đoán.

Ngữ pháp & Chia từ "sfacciataggine" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la sfacciataggine
La sfacciataggine di Marco mi ha lasciato senza parole.
(Sự trơ tráo của Marco khiến tôi không nói nên lời.)
Với mạo từ xác định le sfacciataggini
Le sue sfacciataggini erano diventate insopportabili.
(Sự trơ tráo của anh ta đã trở nên không thể chịu đựng được.)
Với mạo từ không xác định una sfacciataggine
È stata una sfacciataggine incredibile quella che ha detto.
(Những gì anh ta nói là một sự trơ tráo không thể tin được.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La sua sfacciataggine mi ha lasciato senza parole."

    "Sự trơ tráo của anh ta khiến tôi cạn lời."

  • "Non sopporto la sfacciataggine di alcune persone che si credono superiori agli altri."

    "Tôi không thể chịu được sự trơ tráo của một số người nghĩ rằng họ giỏi hơn người khác."

  • "Ha avuto la sfacciataggine di chiedermi un favore dopo tutto quello che mi ha fatto."

    "Anh ta đã trơ tráo đến mức xin tôi giúp đỡ sau tất cả những gì anh ta đã làm với tôi."