(Vị trí top_banner)
Hình minh họa insolenza
B2
sostantivo B2 Giao tiếp, Ứng xử

insolenza

/insolɛnˈt͡sa/
cãi láo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "insolenza"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Atteggiamento e modo di comportarsi impertinente e sfacciato, spec. nei confronti di chi è superiore per età o autorità.

Ý nghĩa của "insolenza" trong tiếng Việt

Sự cãi lại, trả treo, nói hỗn, đặc biệt là với người có quyền hành, địa vị cao hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "insolenza"

  • "La sua insolenza mi ha lasciato senza parole."

    "Sự hỗn láo của nó khiến tôi cạn lời."

  • "Non tollererò mai l'insolenza nei miei confronti."

    "Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho sự hỗn láo đối với tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "insolenza"

Đồng nghĩa

impertinenza (sự xấc xược) sfrontatezza (sự trơ tráo)

Trái nghĩa

rispetto (sự tôn trọng) deferenza (sự kính trọng)

Cách dùng "insolenza" & Ghi chú

Cách dùng "insolenza" đúng ngữ cảnh

Từ này chỉ sự hỗn láo, thái độ thiếu tôn trọng, đặc biệt đối với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn. Tương đương với hành động 'cãi láo' trong tiếng Việt, bao gồm việc trả treo, cãi lại một cách hỗn xược.

Ngữ pháp & Chia từ "insolenza" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'insolenza
L'insolenza di quel ragazzo è insopportabile.
(Sự xấc xược của cậu bé đó thật không thể chịu nổi.)
Với mạo từ xác định le insolenza
Le insolenza dei giovani d'oggi sono diverse da quelle di una volta.
(Sự xấc xược của giới trẻ ngày nay khác với ngày xưa.)
Với mạo từ không xác định un'insolenza
Dire quelle cose è stata un'insolenza.
(Nói những điều đó là một sự xấc xược.)