(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sottovalutare
B2
verbo B2 Kinh tế, Tổng quát

sottovalutare

/ˌsot.to.valuˈta.re/
đánh giá thấp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sottovalutare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Attribuire a qualcosa o qualcuno un valore inferiore a quello reale o presunto.

Ý nghĩa của "sottovalutare" trong tiếng Việt

Đánh giá thấp tầm quan trọng, giá trị hoặc ảnh hưởng của (cái gì đó).

Câu ví dụ tiếng Ý với "sottovalutare"

  • "Non sottovalutare mai il potere delle parole."

    "Đừng bao giờ đánh giá thấp sức mạnh của ngôn từ."

  • "Abbiamo sottovalutato la gravità della situazione."

    "Chúng tôi đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của tình hình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sottovalutare"

Đồng nghĩa

minimizzare (giảm thiểu) deprezzare (làm mất giá)

Trái nghĩa

Cách dùng "sottovalutare" & Ghi chú

Cách dùng "sottovalutare" đúng ngữ cảnh

Từ 'sottovalutare' có nghĩa là đánh giá thấp giá trị, tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng của một điều gì đó. Cần phân biệt với 'stimare' (ước tính, đánh giá đúng mức) và 'sopravvalutare' (đánh giá quá cao).

Ngữ pháp & Chia từ "sottovalutare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "sottovalutare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) sottovaluto
Io sottovaluto spesso i miei successi.
(Tôi thường đánh giá thấp những thành công của mình.)
tu (bạn) sottovaluti
Tu sottovaluti l'importanza della comunicazione.
(Bạn đánh giá thấp tầm quan trọng của giao tiếp.)
lui/lei (anh/cô ấy) sottovaluta
Lei sottovaluta le sue capacità.
(Cô ấy đánh giá thấp khả năng của mình.)
noi (chúng tôi) sottovalutiamo
Noi sottovalutiamo i rischi a volte.
(Đôi khi chúng tôi đánh giá thấp những rủi ro.)
voi (các bạn) sottovalutate
Voi sottovalutate l'impatto delle vostre azioni.
(Các bạn đánh giá thấp tác động của hành động của mình.)
loro (họ) sottovalutano
Loro sottovalutano i benefici dell'esercizio fisico.
(Họ đánh giá thấp lợi ích của việc tập thể dục.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): sottovalutato
"Ho sottovalutato il problema."
(Tôi đã đánh giá thấp vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Non avrei mai dovuto sottovalutare la sua intelligenza."

    "Lẽ ra tôi không bao giờ nên đánh giá thấp trí thông minh của anh ấy/cô ấy."

  • "Hanno sottovalutato l'importanza di una buona preparazione."

    "Họ đã đánh giá thấp tầm quan trọng của một sự chuẩn bị tốt."

  • "È stato un errore sottovalutare le conseguenze delle nostre azioni."

    "Thật là một sai lầm khi đánh giá thấp hậu quả của hành động của chúng ta."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se sottovalutassimo l'importanza dell'istruzione, il futuro dei nostri figli sarebbe compromesso."

    "Nếu chúng ta đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục, tương lai của con cái chúng ta sẽ bị ảnh hưởng."

  • "Se avessi sottovalutato i rischi dell'operazione, ora non sarei in questa situazione."

    "Nếu tôi đã không đánh giá thấp những rủi ro của ca phẫu thuật, giờ tôi đã không ở trong tình huống này."

  • "Qualora dovessi sottovalutare le sue capacità, ti pentiresti amaramente."

    "Nếu bạn đánh giá thấp khả năng của cô ấy, bạn sẽ hối hận cay đắng."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho sottovalutato l'importanza di studiare la grammatica italiana e ora ho delle difficoltà."

    "Tôi đã đánh giá thấp tầm quan trọng của việc học ngữ pháp tiếng Ý và giờ tôi gặp một số khó khăn."

  • "Sono state sottovalutate le conseguenze negative dell'inquinamento ambientale."

    "Những hậu quả tiêu cực của ô nhiễm môi trường đã bị đánh giá thấp."

  • "Non avrei mai dovuto sottovalutare la sua capacità di risolvere problemi complessi."

    "Lẽ ra tôi không bao giờ nên đánh giá thấp khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp của anh ấy."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, sottovalutavo sempre l'importanza dei compiti."

    "Khi còn bé, tôi luôn đánh giá thấp tầm quan trọng của bài tập về nhà."

  • "Quando eravamo giovani, sottovalutavamo le conseguenze delle nostre azioni."

    "Khi chúng tôi còn trẻ, chúng tôi đã đánh giá thấp hậu quả của hành động của mình."

  • "Mio nonno mi raccontava che da giovane sottovalutava i consigli dei suoi genitori."

    "Ông tôi kể rằng khi còn trẻ, ông đã đánh giá thấp lời khuyên của cha mẹ mình."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "L'importanza dell'educazione è spesso sottovalutata dalle persone che non hanno avuto l'opportunità di studiare."

    "Tầm quan trọng của giáo dục thường bị đánh giá thấp bởi những người không có cơ hội học tập."

  • "Le conseguenze del cambiamento climatico sono state sottovalutate per anni dai governi di tutto il mondo."

    "Hậu quả của biến đổi khí hậu đã bị đánh giá thấp trong nhiều năm bởi các chính phủ trên toàn thế giới."

  • "La sua esperienza è stata sottovalutata durante il processo di selezione, nonostante le sue qualifiche."

    "Kinh nghiệm của anh ấy đã bị đánh giá thấp trong quá trình tuyển chọn, mặc dù anh ấy có đủ trình độ."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che tu sottovalutassi la gravità della situazione quando hai preso quella decisione."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của tình hình khi bạn đưa ra quyết định đó."

  • "Era importante che non sottovalutassimo le loro capacità, altrimenti avremmo potuto commettere un errore fatale."

    "Điều quan trọng là chúng ta không được đánh giá thấp khả năng của họ, nếu không chúng ta có thể phạm phải một sai lầm chết người."

  • "Sarebbe stato meglio se avessi sottovalutato le difficoltà del progetto, forse avrei accettato l'incarico con meno preoccupazioni."

    "Sẽ tốt hơn nếu tôi đã đánh giá thấp những khó khăn của dự án, có lẽ tôi đã chấp nhận nhiệm vụ với ít lo lắng hơn."