(Vị trí top_banner)
Hình minh họa spossato
B2
aggettivo B2 Tổng quát

spossato

/sposˈsaːto/
mệt mỏi rã rời
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "spossato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Privo di forze, esausto per la fatica.

Ý nghĩa của "spossato" trong tiếng Việt

Cảm thấy cạn kiệt năng lượng hoặc sinh lực; mệt mỏi rã rời.

Câu ví dụ tiếng Ý với "spossato"

  • "Dopo la maratona, mi sentivo completamente spossato."

    "Sau cuộc chạy marathon, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức."

  • "Il caldo afoso mi ha reso spossato."

    "Thời tiết nóng ngột ngạt khiến tôi mệt mỏi rã rời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spossato"

Đồng nghĩa

esausto (kiệt sức) sfinito (mệt lử)

Trái nghĩa

Cách dùng "spossato" & Ghi chú

Cách dùng "spossato" đúng ngữ cảnh

Từ 'spossato' diễn tả trạng thái kiệt sức, mệt mỏi đến mức không còn năng lượng. Nó thường được dùng để miêu tả cảm giác sau khi hoạt động thể chất vất vả hoặc trải qua một giai đoạn căng thẳng kéo dài. So với 'stanco' (mệt mỏi), 'spossato' mang sắc thái mạnh mẽ hơn, thể hiện sự cạn kiệt hoàn toàn về sức lực.

Ngữ pháp & Chia từ "spossato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Dopo la maratona, Marco era spossato."

    "Sau cuộc chạy marathon, Marco đã kiệt sức."

  • "Le atlete, dopo l'intenso allenamento, si sentivano spossate."

    "Các nữ vận động viên, sau buổi tập luyện căng thẳng, cảm thấy kiệt sức."

  • "Il lungo viaggio mi ha reso spossato."

    "Chuyến đi dài đã khiến tôi kiệt sức."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Dopo la mia lunga corsa, mi sento spossato."

    "Sau cuộc chạy dài của tôi, tôi cảm thấy kiệt sức."

  • "La sua spossatezza era evidente dopo il trasloco della nostra casa."

    "Sự mệt mỏi của anh ấy/cô ấy đã lộ rõ sau khi chuyển nhà của chúng ta."

  • "I nostri figli sono spossati dopo la gita scolastica di oggi."

    "Các con của chúng tôi đã kiệt sức sau chuyến đi học hôm nay."