sproporzionato
Định nghĩa & Giải nghĩa "sproporzionato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che non ha proporzioni giuste o armoniose; che non è proporzionato.
Ý nghĩa của "sproporzionato" trong tiếng Việt
Không cân xứng, không cân đối, không tương xứng; quá lớn hoặc quá nhỏ so với cái gì khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sproporzionato"
-
"L'edificio ha un aspetto sproporzionato a causa dell'aggiunta recente."
"Tòa nhà trông không cân xứng do phần mới được thêm vào gần đây."
-
"Lo stipendio è sproporzionato rispetto alla mole di lavoro richiesta."
"Mức lương không tương xứng so với khối lượng công việc được yêu cầu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sproporzionato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sproporzionato" & Ghi chú
Cách dùng "sproporzionato" đúng ngữ cảnh
Từ 'sproporzionato' thường được dùng để chỉ sự thiếu cân đối về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với 'asimmetrico' (bất đối xứng) khi hai nửa không giống nhau.
Ngữ pháp & Chia từ "sproporzionato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il suo ottimismo era sproporzionato rispetto alla gravità della situazione."
"Sự lạc quan của anh ấy không tương xứng với mức độ nghiêm trọng của tình huống."
-
"Le spese per la ristrutturazione sono state sproporzionate rispetto al valore dell'immobile."
"Chi phí cho việc cải tạo đã không cân xứng so với giá trị của bất động sản."
-
"Quei due edifici hanno dimensioni sproporzionate rispetto all'area circostante."
"Hai tòa nhà đó có kích thước không cân xứng so với khu vực xung quanh."
-
"La sua reazione è stata sproporzionata rispetto all'offesa ricevuta."
"Phản ứng của anh ấy đã quá mức so với sự xúc phạm đã nhận."
-
"Quella casa aveva delle finestre sproporzionate rispetto alla facciata."
"Ngôi nhà đó có những cửa sổ không cân xứng so với mặt tiền."
-
"Le dimensioni sproporzionate del cappello attiravano l'attenzione di tutti."
"Kích thước quá khổ của chiếc mũ thu hút sự chú ý của mọi người."
-
"Quel sproporzionato edificio rovina la bellezza della piazza."
"Toà nhà không cân đối kia phá hỏng vẻ đẹp của quảng trường."
-
"Ho visto un bello schermo sproporzionato in quel negozio."
"Tôi đã thấy một màn hình không cân đối rất đẹp trong cửa hàng đó."
-
"Quei sproporzionati aumenti di prezzo sono inaccettabili."
"Những đợt tăng giá không cân đối đó là không thể chấp nhận được."