(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stringere amicizia
B1
Verb B1 Quan hệ cá nhân/Tình cảm

stringere amicizia

/strinˈdʒere amiˈt͡ʃit͡sja/
trở nên thân thiết hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stringere amicizia"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Instaurare un rapporto di amicizia più stretto con qualcuno.

Ý nghĩa của "stringere amicizia" trong tiếng Việt

Phát triển một mối liên kết hoặc quan hệ tình cảm mạnh mẽ hơn với ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "stringere amicizia"

  • "Ho stretto amicizia con i miei nuovi vicini."

    "Tôi đã trở nên thân thiết với những người hàng xóm mới của mình."

  • "È facile stringere amicizia con persone che hanno i tuoi stessi interessi."

    "Thật dễ dàng trở nên thân thiết với những người có cùng sở thích với bạn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stringere amicizia"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

inimicarsi (trở thành kẻ thù)

Cách dùng "stringere amicizia" & Ghi chú

Cách dùng "stringere amicizia" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này mang ý nghĩa chủ động vun đắp, xây dựng mối quan hệ trở nên thân thiết hơn. Nó thường được dùng khi mối quan hệ đang trong quá trình phát triển và trở nên gần gũi hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "stringere amicizia" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "stringere amicizia" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) stringo
Io stringo amicizia facilmente.
(Tôi dễ dàng kết bạn.)
tu (bạn) stringi
Tu stringi amicizia con tutti.
(Bạn kết bạn với tất cả mọi người.)
lui/lei (anh/cô ấy) stringe
Lei stringe amicizia durante i viaggi.
(Cô ấy kết bạn trong những chuyến đi.)
noi (chúng tôi) stringiamo
Noi stringiamo amicizia in palestra.
(Chúng tôi kết bạn ở phòng tập thể dục.)
voi (các bạn) stringete
Voi stringete amicizia rapidamente.
(Các bạn kết bạn rất nhanh.)
loro (họ) stringono
Loro stringono amicizia al corso di italiano.
(Họ kết bạn ở lớp học tiếng Ý.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): stretto
"Ho stretto amicizia con Marco l'anno scorso."
(Tôi đã kết bạn với Marco năm ngoái.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, stringerei amicizia con i nuovi vicini."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ kết bạn với những người hàng xóm mới."

  • "Mi piacerebbe stringere amicizia con te, se tu lo volessi."

    "Tôi rất muốn kết bạn với bạn, nếu bạn muốn."

  • "Credo che sarebbe bello stringere amicizia con persone che condividono i miei interessi."

    "Tôi nghĩ rằng sẽ rất tốt nếu kết bạn với những người có chung sở thích với tôi."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, stringevo amicizia facilmente con tutti i miei compagni di classe."

    "Khi còn bé, tôi dễ dàng kết bạn với tất cả các bạn cùng lớp."

  • "Quando andavo in vacanza al mare, stringevo amicizia con i bambini che incontravo sulla spiaggia."

    "Khi tôi đi nghỉ mát ở biển, tôi thường kết bạn với những đứa trẻ mà tôi gặp trên bãi biển."

  • "Prima di trasferirmi in questa città, stringevo amicizia con i vicini del mio vecchio quartiere."

    "Trước khi chuyển đến thành phố này, tôi thường kết bạn với những người hàng xóm trong khu phố cũ của tôi."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, ho stretto amicizia con un ragazzo che abitava vicino a casa mia."

    "Khi tôi còn bé, tôi đã kết bạn với một cậu bé sống gần nhà tôi."

  • "Mentre stringevamo amicizia, scoprii che avevamo molti interessi in comune."

    "Trong khi chúng tôi đang kết bạn, tôi phát hiện ra rằng chúng tôi có nhiều sở thích chung."

  • "L'anno scorso, Maria ha stretto amicizia con Giulia durante un corso di italiano, e da allora sono inseparabili."

    "Năm ngoái, Maria đã kết bạn với Giulia trong một khóa học tiếng Ý, và kể từ đó họ không thể tách rời."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io stringo amicizia facilmente con le persone che incontro."

    "Tôi dễ dàng kết bạn với những người tôi gặp."

  • "Ogni anno, loro stringono amicizia con nuovi studenti internazionali."

    "Hàng năm, họ kết bạn với những sinh viên quốc tế mới."

  • "Tu stringi amicizia con lui se ti mostri aperto e sincero."

    "Bạn sẽ kết bạn với anh ấy nếu bạn tỏ ra cởi mở và chân thành."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Spero di stringere amicizia con i miei nuovi colleghi."

    "Tôi hy vọng sẽ kết bạn thân với những đồng nghiệp mới của mình."

  • "Non è facile stringere amicizia con persone che non condividono i tuoi interessi."

    "Không dễ để kết bạn với những người không có chung sở thích với bạn."

  • "Hanno stretto amicizia durante il loro viaggio in Italia."

    "Họ đã kết bạn trong chuyến đi của họ đến Ý."