(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fare amicizia
A2
verbo A2 Quan hệ giữa các cá nhân

fare amicizia

/ˈfaːre amiˈt͡ʃiːt͡sja/
trở nên thân thiết
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fare amicizia"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Instaurare un rapporto di amicizia con qualcuno.

Ý nghĩa của "fare amicizia" trong tiếng Việt

Phát triển một mối quan hệ gần gũi và cá nhân với ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "fare amicizia"

  • "Ho fatto amicizia con una ragazza italiana durante il mio viaggio."

    "Tôi đã kết bạn với một cô gái người Ý trong chuyến đi của mình."

  • "È facile fare amicizia con le persone qui."

    "Rất dễ để kết bạn với mọi người ở đây."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fare amicizia"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

inimicarsi (kết oán, gây thù chuốc oán)

Cách dùng "fare amicizia" & Ghi chú

Cách dùng "fare amicizia" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này diễn tả hành động chủ động kết bạn và xây dựng mối quan hệ thân thiết. Có thể dịch tương đương 'kết bạn', 'trở nên bạn bè'. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với 'diventare amici' (trở thành bạn bè, mang tính tự nhiên hơn).

Ngữ pháp & Chia từ "fare amicizia" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "fare amicizia" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) faccio amicizia
Io faccio amicizia facilmente con le persone.
(Tôi dễ dàng kết bạn với mọi người.)
tu (bạn) fai amicizia
Tu fai amicizia ovunque vai.
(Bạn kết bạn ở bất cứ nơi nào bạn đến.)
lui/lei (anh/cô ấy) fa amicizia
Lui fa amicizia con tutti al parco.
(Anh ấy kết bạn với mọi người ở công viên.)
noi (chúng tôi) facciamo amicizia
Noi facciamo amicizia facilmente durante i viaggi.
(Chúng tôi dễ dàng kết bạn trong các chuyến đi.)
voi (các bạn) fate amicizia
Voi fate amicizia rapidamente durante gli eventi sociali.
(Các bạn kết bạn nhanh chóng trong các sự kiện xã hội.)
loro (họ) fanno amicizia
Loro fanno amicizia con i nuovi vicini.
(Họ kết bạn với những người hàng xóm mới.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): fatto amicizia
"Ho fatto amicizia con un italiano durante il mio viaggio."
(Tôi đã kết bạn với một người Ý trong chuyến đi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, al corso di italiano, farò amicizia con nuovi studenti."

    "Ngày mai, tại lớp học tiếng Ý, tôi sẽ làm quen với những sinh viên mới."

  • "Sono sicuro che in vacanza in Italia faremo amicizia facilmente con i locali."

    "Tôi chắc chắn rằng trong kỳ nghỉ ở Ý, chúng ta sẽ dễ dàng kết bạn với người dân địa phương."

  • "Se ti impegnerai, farai amicizia con tutti i tuoi compagni di squadra."

    "Nếu bạn cố gắng, bạn sẽ kết bạn với tất cả đồng đội của bạn."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto facendo amicizia con i miei nuovi colleghi di lavoro."

    "Tôi đang làm quen với những đồng nghiệp mới của tôi tại nơi làm việc."

  • "Stiamo facendo amicizia con una coppia italiana durante la nostra vacanza."

    "Chúng tôi đang làm quen với một cặp đôi người Ý trong kỳ nghỉ của chúng tôi."

  • "Il bambino sta facendo amicizia facilmente con gli altri bambini al parco."

    "Đứa trẻ đang dễ dàng làm quen với những đứa trẻ khác ở công viên."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ieri ho fatto amicizia con una ragazza italiana al parco."

    "Hôm qua tôi đã làm quen với một cô gái người Ý trong công viên."

  • "Abbiamo fatto amicizia durante il nostro viaggio in Italia l'anno scorso."

    "Chúng tôi đã làm quen trong chuyến đi đến Ý năm ngoái."

  • "Non ho fatto amicizia con nessuno alla festa perché ero molto timido."

    "Tôi đã không làm quen với ai ở bữa tiệc vì tôi rất nhút nhát."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "In Italia, è difficile fare amicizia con gli stranieri se non si parla italiano."

    "Ở Ý, rất khó kết bạn với người nước ngoài nếu bạn không nói tiếng Ý."

  • "Durante il corso di italiano, è stata fatta amicizia con molti studenti internazionali."

    "Trong khóa học tiếng Ý, đã kết bạn với nhiều sinh viên quốc tế."

  • "Da bambino, fare amicizia era più semplice, ora sembra essere diventato complicato."

    "Khi còn nhỏ, việc kết bạn dễ dàng hơn, bây giờ dường như đã trở nên phức tạp."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ogni volta che vado in un nuovo posto, cerco di fare amicizia con le persone locali."

    "Mỗi khi tôi đến một nơi mới, tôi cố gắng kết bạn với người dân địa phương."

  • "Marco fa amicizia facilmente perché è molto socievole."

    "Marco dễ dàng kết bạn vì anh ấy rất hòa đồng."

  • "Non è sempre facile fare amicizia quando si è timidi."

    "Không phải lúc nào cũng dễ dàng kết bạn khi bạn nhút nhát."