(Vị trí top_banner)
Hình minh họa superficialità
B2
sostantivo B2 Tổng quát

superficialità

/superfit͡ʃalitaˈ/
kiểm tra qua loa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "superficialità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'essere superficiale; qualità di chi o di ciò che è superficiale.

Ý nghĩa của "superficialità" trong tiếng Việt

Một sự xem xét hoặc nghiên cứu hời hợt, qua loa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "superficialità"

  • "La sua analisi del problema è stata caratterizzata da superficialità."

    "Phân tích vấn đề của anh ấy mang tính chất hời hợt."

  • "Non sopporto la superficialità delle persone che giudicano senza conoscere."

    "Tôi không thể chịu được sự hời hợt của những người đánh giá mà không cần biết."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "superficialità"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "superficialità" & Ghi chú

Cách dùng "superficialità" đúng ngữ cảnh

Từ này chỉ sự hời hợt, thiếu chiều sâu trong xem xét, đánh giá hoặc nghiên cứu một vấn đề. Cần phân biệt với 'leggerezza' (nhẹ nhàng, vô tư lự) mang sắc thái tích cực hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "superficialità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la superficialità
La superficialità è un difetto da evitare.
(Sự hời hợt là một khuyết điểm cần tránh.)
Với mạo từ xác định le superficialità
Le superficialità nei rapporti possono causare incomprensioni.
(Sự hời hợt trong các mối quan hệ có thể gây ra hiểu lầm.)
Với mạo từ không xác định superficialità
C'è troppa superficialità in questo progetto.
(Có quá nhiều sự hời hợt trong dự án này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Danh từ số nhiều
  • "Le superficialità nei suoi ragionamenti mi hanno sempre infastidito."

    "Sự hời hợt trong những lập luận của anh ấy luôn khiến tôi khó chịu."

  • "Molte superficialità portano a decisioni sbagliate."

    "Nhiều sự hời hợt dẫn đến những quyết định sai lầm."

  • "Le superficialità delle sue amiche mi preoccupano per il suo futuro."

    "Sự hời hợt của những người bạn cô ấy khiến tôi lo lắng cho tương lai của cô ấy."