superficialità
Định nghĩa & Giải nghĩa "superficialità"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'essere superficiale; qualità di chi o di ciò che è superficiale.
Ý nghĩa của "superficialità" trong tiếng Việt
Một sự xem xét hoặc nghiên cứu hời hợt, qua loa.
Câu ví dụ tiếng Ý với "superficialità"
-
"La sua analisi del problema è stata caratterizzata da superficialità."
"Phân tích vấn đề của anh ấy mang tính chất hời hợt."
-
"Non sopporto la superficialità delle persone che giudicano senza conoscere."
"Tôi không thể chịu được sự hời hợt của những người đánh giá mà không cần biết."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "superficialità"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "superficialità" & Ghi chú
Cách dùng "superficialità" đúng ngữ cảnh
Từ này chỉ sự hời hợt, thiếu chiều sâu trong xem xét, đánh giá hoặc nghiên cứu một vấn đề. Cần phân biệt với 'leggerezza' (nhẹ nhàng, vô tư lự) mang sắc thái tích cực hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "superficialità" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la superficialità |
La superficialità è un difetto da evitare.
(Sự hời hợt là một khuyết điểm cần tránh.)
|
| Với mạo từ xác định | le superficialità |
Le superficialità nei rapporti possono causare incomprensioni.
(Sự hời hợt trong các mối quan hệ có thể gây ra hiểu lầm.)
|
| Với mạo từ không xác định | superficialità |
C'è troppa superficialità in questo progetto.
(Có quá nhiều sự hời hợt trong dự án này.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Le superficialità nei suoi ragionamenti mi hanno sempre infastidito."
"Sự hời hợt trong những lập luận của anh ấy luôn khiến tôi khó chịu."
-
"Molte superficialità portano a decisioni sbagliate."
"Nhiều sự hời hợt dẫn đến những quyết định sai lầm."
-
"Le superficialità delle sue amiche mi preoccupano per il suo futuro."
"Sự hời hợt của những người bạn cô ấy khiến tôi lo lắng cho tương lai của cô ấy."