(Vị trí top_banner)
Hình minh họa superfluità
B2
sostantivo B2 Tổng quát

superfluità

/superfluiˈta/
những thứ thừa thãi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "superfluità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Qualità di ciò che è superfluo, non necessario.

Ý nghĩa của "superfluità" trong tiếng Việt

Những thứ vượt quá nhu cầu hoặc mong muốn của bạn; sự thừa thãi, dư thừa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "superfluità"

  • "L'acquisto di quell'auto di lusso è stata una superfluità."

    "Việc mua chiếc xe hơi sang trọng đó là một sự xa xỉ không cần thiết."

  • "Eliminare le superfluità dalla tua vita ti aiuterà a concentrarti su ciò che conta davvero."

    "Loại bỏ những thứ thừa thãi khỏi cuộc sống của bạn sẽ giúp bạn tập trung vào những gì thực sự quan trọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "superfluità"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "superfluità" & Ghi chú

Cách dùng "superfluità" đúng ngữ cảnh

Từ này chỉ những thứ không cần thiết, vượt quá nhu cầu. Cần phân biệt với 'eccesso' (sự quá mức, thái quá) và 'abbondanza' (sự phong phú, dư dật).

Ngữ pháp & Chia từ "superfluità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la superfluità
La superfluità di dettagli rende il progetto confuso.
(Sự thừa thãi các chi tiết làm cho dự án trở nên rối rắm.)
Với mạo từ xác định le superfluità
Le superfluità nel bilancio devono essere eliminate.
(Những khoản chi tiêu thừa thãi trong ngân sách cần phải được loại bỏ.)
Với mạo từ không xác định superfluità
C'è una certa superfluità in questo tipo di decorazione.
(Có một sự thừa thãi nhất định trong loại trang trí này.)