tachicardia
Định nghĩa & Giải nghĩa "tachicardia"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Aumento della frequenza cardiaca oltre i limiti considerati normali.
Ý nghĩa của "tachicardia" trong tiếng Việt
Nhịp tim nhanh hơn bình thường.
Câu ví dụ tiếng Ý với "tachicardia"
-
"Il medico ha diagnosticato una tachicardia al paziente."
"Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị nhịp tim nhanh."
-
"La tachicardia può essere causata da stress o ansia."
"Nhịp tim nhanh có thể do căng thẳng hoặc lo lắng gây ra."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tachicardia"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tachicardia" & Ghi chú
Cách dùng "tachicardia" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'tachicardia' là thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng nhịp tim nhanh. Cần phân biệt với các từ diễn tả trạng thái hồi hộp, lo lắng thông thường.
Ngữ pháp & Chia từ "tachicardia" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la tachicardia |
La tachicardia lo ha spaventato molto.
(Chứng tim đập nhanh đã khiến anh ấy rất sợ hãi.)
|
| Với mạo từ xác định | le tachicardie |
Le tachicardie possono essere causate da stress.
(Chứng tim đập nhanh có thể do căng thẳng gây ra.)
|
| Với mạo từ không xác định | una tachicardia |
Ha avuto una tachicardia improvvisa.
(Anh ấy đã bị chứng tim đập nhanh đột ngột.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La tachicardia improvvisa l'ha spaventata molto."
"Chứng tim đập nhanh đột ngột đã làm cô ấy rất sợ hãi."
-
"Il medico ha diagnosticato una lieve tachicardia al paziente."
"Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị chứng tim đập nhanh nhẹ."
-
"La tachicardia può essere un sintomo di ansia."
"Chứng tim đập nhanh có thể là một triệu chứng của sự lo lắng."
-
"Le tachicardie possono essere causate da stress o ansia."
"Chứng tim đập nhanh có thể do căng thẳng hoặc lo âu gây ra."
-
"Dopo la corsa, ho avuto delle tachicardie."
"Sau khi chạy, tôi đã bị tim đập nhanh."
-
"Alcune tachicardie sono innocue, altre richiedono attenzione medica."
"Một số chứng tim đập nhanh là vô hại, những chứng khác cần được chăm sóc y tế."