(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tachicardia
B1
sostantivo B1 Y học

tachicardia

/takikarˈdia/
nhịp tim nhanh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tachicardia"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Aumento della frequenza cardiaca oltre i limiti considerati normali.

Ý nghĩa của "tachicardia" trong tiếng Việt

Nhịp tim nhanh hơn bình thường.

Câu ví dụ tiếng Ý với "tachicardia"

  • "Il medico ha diagnosticato una tachicardia al paziente."

    "Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị nhịp tim nhanh."

  • "La tachicardia può essere causata da stress o ansia."

    "Nhịp tim nhanh có thể do căng thẳng hoặc lo lắng gây ra."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tachicardia"

Đồng nghĩa

cardiopalmo (tim đập nhanh, đánh trống ngực)

Trái nghĩa

Cách dùng "tachicardia" & Ghi chú

Cách dùng "tachicardia" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'tachicardia' là thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng nhịp tim nhanh. Cần phân biệt với các từ diễn tả trạng thái hồi hộp, lo lắng thông thường.

Ngữ pháp & Chia từ "tachicardia" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la tachicardia
La tachicardia lo ha spaventato molto.
(Chứng tim đập nhanh đã khiến anh ấy rất sợ hãi.)
Với mạo từ xác định le tachicardie
Le tachicardie possono essere causate da stress.
(Chứng tim đập nhanh có thể do căng thẳng gây ra.)
Với mạo từ không xác định una tachicardia
Ha avuto una tachicardia improvvisa.
(Anh ấy đã bị chứng tim đập nhanh đột ngột.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La tachicardia improvvisa l'ha spaventata molto."

    "Chứng tim đập nhanh đột ngột đã làm cô ấy rất sợ hãi."

  • "Il medico ha diagnosticato una lieve tachicardia al paziente."

    "Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị chứng tim đập nhanh nhẹ."

  • "La tachicardia può essere un sintomo di ansia."

    "Chứng tim đập nhanh có thể là một triệu chứng của sự lo lắng."

Danh từ số nhiều
  • "Le tachicardie possono essere causate da stress o ansia."

    "Chứng tim đập nhanh có thể do căng thẳng hoặc lo âu gây ra."

  • "Dopo la corsa, ho avuto delle tachicardie."

    "Sau khi chạy, tôi đã bị tim đập nhanh."

  • "Alcune tachicardie sono innocue, altre richiedono attenzione medica."

    "Một số chứng tim đập nhanh là vô hại, những chứng khác cần được chăm sóc y tế."