frequenza
Định nghĩa & Giải nghĩa "frequenza"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Il numero di volte che un evento si verifica in un determinato periodo di tempo.
Ý nghĩa của "frequenza" trong tiếng Việt
Tốc độ mà một cái gì đó xảy ra hoặc được lặp lại trong một khoảng thời gian cụ thể hoặc trong một mẫu nhất định.
Câu ví dụ tiếng Ý với "frequenza"
-
"La frequenza cardiaca normale è tra 60 e 100 battiti al minuto."
"Tần số tim bình thường là từ 60 đến 100 nhịp mỗi phút."
-
"La frequenza con cui devo annaffiare le piante dipende dal clima."
"Tần suất tôi phải tưới cây phụ thuộc vào khí hậu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frequenza"
Đồng nghĩa
Cách dùng "frequenza" & Ghi chú
Cách dùng "frequenza" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'tần số' thường được dùng để chỉ số lần một sự kiện lặp lại trong một khoảng thời gian nhất định. Trong tiếng Ý, 'frequenza' cũng mang nghĩa tương tự. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để chọn từ phù hợp nhất.
Ngữ pháp & Chia từ "frequenza" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la frequenza |
La frequenza delle onde radio è misurata in Hertz.
(Tần số của sóng radio được đo bằng Hertz.)
|
| Với mạo từ xác định | le frequenze |
Le frequenze radio utilizzate per le trasmissioni sono molteplici.
(Có rất nhiều tần số radio được sử dụng để phát sóng.)
|
| Với mạo từ không xác định | una frequenza |
Una frequenza di allenamento di tre volte a settimana è ottimale.
(Tần suất tập luyện ba lần một tuần là tối ưu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La frequenza delle piogge in questa zona è aumentata negli ultimi anni."
"Tần suất mưa ở khu vực này đã tăng lên trong những năm gần đây."
-
"Il medico ha misurato la frequenza cardiaca del paziente durante l'esame."
"Bác sĩ đã đo nhịp tim của bệnh nhân trong quá trình kiểm tra."
-
"La frequenza con cui vado al cinema è diminuita da quando ho iniziato a lavorare."
"Tần suất tôi đi xem phim đã giảm kể từ khi tôi bắt đầu làm việc."
-
"Le frequenze radio che ascolto di solito sono molto varie."
"Các tần số radio mà tôi thường nghe rất đa dạng."
-
"Le frequenze con cui si verificano questi terremoti sono allarmanti."
"Tần suất xảy ra các trận động đất này đang báo động."
-
"Aumentare le frequenze delle pulizie ridurrà il rischio di infezioni."
"Tăng tần suất dọn dẹp sẽ giảm nguy cơ nhiễm trùng."