teppismo
Định nghĩa & Giải nghĩa "teppismo"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Comportamento violento e vandalico, spesso compiuto da gruppi di giovani.
Ý nghĩa của "teppismo" trong tiếng Việt
Hành vi bạo lực, gây rối của những kẻ quậy phá trẻ tuổi, thường là trong một băng nhóm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "teppismo"
-
"Il teppismo giovanile è un problema crescente nelle città."
"Hành vi côn đồ của giới trẻ là một vấn đề ngày càng gia tăng ở các thành phố."
-
"La polizia è intervenuta per fermare gli atti di teppismo durante la manifestazione."
"Cảnh sát đã can thiệp để ngăn chặn các hành vi côn đồ trong cuộc biểu tình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "teppismo"
Đồng nghĩa
Cách dùng "teppismo" & Ghi chú
Cách dùng "teppismo" đúng ngữ cảnh
Từ 'teppismo' thường được dùng để chỉ hành vi phá hoại, gây rối trật tự công cộng của một nhóm người, đặc biệt là thanh thiếu niên. Nó mang nghĩa mạnh hơn 'hooliganism' (hay được dịch là 'hành vi côn đồ' trong bóng đá) và nhấn mạnh tính chất bạo lực, phá hoại.
Ngữ pháp & Chia từ "teppismo" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il teppismo |
Il teppismo è un problema sociale serio.
(Hành vi côn đồ là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.)
|
| Với mạo từ xác định | i teppismi |
I teppismi giovanili sono in aumento nelle periferie.
(Những hành vi côn đồ của thanh thiếu niên đang gia tăng ở vùng ngoại ô.)
|
| Với mạo từ không xác định | del teppismo |
C'è un aumento del teppismo in città.
(Có sự gia tăng hành vi côn đồ trong thành phố.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"C'è stato un episodio di teppismo nel quartiere la scorsa notte."
"Đã có một vụ côn đồ trong khu phố đêm qua."
-
"La polizia sta indagando su un atto di teppismo avvenuto nel parco."
"Cảnh sát đang điều tra một hành vi côn đồ xảy ra trong công viên."
-
"È inaccettabile tollerare un tale livello di teppismo nelle nostre città."
"Không thể chấp nhận được việc dung túng cho mức độ côn đồ như vậy trong các thành phố của chúng ta."