(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tribolazione
B2
sostantivo B2 Chung

tribolazione

/tribolatˈtsjone/
khổ nạn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tribolazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Condizione di grave difficoltà e sofferenza, spesso prolungata.

Ý nghĩa của "tribolazione" trong tiếng Việt

Những nguyên nhân gây ra rắc rối lớn hoặc đau khổ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "tribolazione"

  • "La sua vita è stata segnata da molte tribolazioni."

    "Cuộc đời anh ấy đã trải qua nhiều khổ nạn."

  • "Nonostante le tribolazioni, ha mantenuto la sua fede."

    "Bất chấp những khổ nạn, anh ấy vẫn giữ vững đức tin của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tribolazione"

Đồng nghĩa

afflizione (sự đau khổ) calamità (tai họa)

Trái nghĩa

Cách dùng "tribolazione" & Ghi chú

Cách dùng "tribolazione" đúng ngữ cảnh

Tribolazione thường được dùng để chỉ những khó khăn, đau khổ lớn về mặt tinh thần hoặc thể chất, có thể kéo dài trong một khoảng thời gian. Cần phân biệt với 'problema' (vấn đề) chỉ những khó khăn cụ thể, có thể giải quyết được.

Ngữ pháp & Chia từ "tribolazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la tribolazione
La tribolazione lo ha reso più forte.
(Sự khổ sở đã khiến anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn.)
Với mạo từ xác định le tribolazioni
Le tribolazioni della vita sono inevitabili.
(Những khổ sở của cuộc đời là không thể tránh khỏi.)
Với mạo từ không xác định una tribolazione
Affrontare una tribolazione può temprarti.
(Đối mặt với một sự khổ sở có thể rèn luyện bạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La lunga tribolazione del popolo ucraino è una ferita aperta nel cuore dell'Europa."

    "Sự gian truân kéo dài của người dân Ukraine là một vết thương mở trong trái tim của châu Âu."

  • "Le tribolazioni della vita possono temprare lo spirito e renderci più forti."

    "Những gian truân của cuộc đời có thể tôi luyện tinh thần và khiến chúng ta mạnh mẽ hơn."

  • "Nonostante la tribolazione, ha mantenuto la fede e la speranza nel futuro."

    "Bất chấp gian truân, anh ấy vẫn giữ vững đức tin và hy vọng vào tương lai."

Danh từ số nhiều
  • "Le tribolazioni della vita possono temprarti, rendendoti più forte."

    "Những khó khăn của cuộc đời có thể tôi luyện bạn, khiến bạn mạnh mẽ hơn."

  • "Molte tribolazioni derivano dalle nostre scelte sbagliate."

    "Nhiều khổ đau bắt nguồn từ những lựa chọn sai lầm của chúng ta."

  • "Nonostante le tribolazioni, ha sempre mantenuto un atteggiamento positivo."

    "Mặc dù trải qua bao khó khăn, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ tích cực."