tribolazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "tribolazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Condizione di grave difficoltà e sofferenza, spesso prolungata.
Ý nghĩa của "tribolazione" trong tiếng Việt
Những nguyên nhân gây ra rắc rối lớn hoặc đau khổ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "tribolazione"
-
"La sua vita è stata segnata da molte tribolazioni."
"Cuộc đời anh ấy đã trải qua nhiều khổ nạn."
-
"Nonostante le tribolazioni, ha mantenuto la sua fede."
"Bất chấp những khổ nạn, anh ấy vẫn giữ vững đức tin của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tribolazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tribolazione" & Ghi chú
Cách dùng "tribolazione" đúng ngữ cảnh
Tribolazione thường được dùng để chỉ những khó khăn, đau khổ lớn về mặt tinh thần hoặc thể chất, có thể kéo dài trong một khoảng thời gian. Cần phân biệt với 'problema' (vấn đề) chỉ những khó khăn cụ thể, có thể giải quyết được.
Ngữ pháp & Chia từ "tribolazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la tribolazione |
La tribolazione lo ha reso più forte.
(Sự khổ sở đã khiến anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn.)
|
| Với mạo từ xác định | le tribolazioni |
Le tribolazioni della vita sono inevitabili.
(Những khổ sở của cuộc đời là không thể tránh khỏi.)
|
| Với mạo từ không xác định | una tribolazione |
Affrontare una tribolazione può temprarti.
(Đối mặt với một sự khổ sở có thể rèn luyện bạn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La lunga tribolazione del popolo ucraino è una ferita aperta nel cuore dell'Europa."
"Sự gian truân kéo dài của người dân Ukraine là một vết thương mở trong trái tim của châu Âu."
-
"Le tribolazioni della vita possono temprare lo spirito e renderci più forti."
"Những gian truân của cuộc đời có thể tôi luyện tinh thần và khiến chúng ta mạnh mẽ hơn."
-
"Nonostante la tribolazione, ha mantenuto la fede e la speranza nel futuro."
"Bất chấp gian truân, anh ấy vẫn giữ vững đức tin và hy vọng vào tương lai."
-
"Le tribolazioni della vita possono temprarti, rendendoti più forte."
"Những khó khăn của cuộc đời có thể tôi luyện bạn, khiến bạn mạnh mẽ hơn."
-
"Molte tribolazioni derivano dalle nostre scelte sbagliate."
"Nhiều khổ đau bắt nguồn từ những lựa chọn sai lầm của chúng ta."
-
"Nonostante le tribolazioni, ha sempre mantenuto un atteggiamento positivo."
"Mặc dù trải qua bao khó khăn, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ tích cực."