(Vị trí top_banner)
Hình minh họa troncare
B2
verbo B2 Tổng quát

troncare

/tronˈkaːre/
kết thúc đột ngột
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "troncare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Interrompere bruscamente qualcosa.

Ý nghĩa của "troncare" trong tiếng Việt

Kết thúc một cách đột ngột và bất ngờ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "troncare"

  • "La trasmissione è stata troncata a causa di un guasto tecnico."

    "Chương trình phát sóng đã bị kết thúc đột ngột do sự cố kỹ thuật."

  • "Il loro rapporto si è troncato improvvisamente."

    "Mối quan hệ của họ đã kết thúc đột ngột."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "troncare"

Đồng nghĩa

interrompere bruscamente (Ngắt một cách đột ngột) arrestare improvvisamente (Dừng lại một cách bất ngờ)

Trái nghĩa

Cách dùng "troncare" & Ghi chú

Cách dùng "troncare" đúng ngữ cảnh

Từ 'troncare' mang sắc thái đột ngột và thường dùng khi nói về việc kết thúc một sự kiện, mối quan hệ hoặc quá trình một cách bất ngờ. Cần phân biệt với 'finire' (kết thúc) là một từ chung chung hơn và không nhất thiết mang ý nghĩa đột ngột.

Ngữ pháp & Chia từ "troncare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "troncare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) tronco
Io tronco la comunicazione con chi mi mente.
(Tôi cắt đứt liên lạc với những ai nói dối tôi.)
tu (bạn) tronchi
Tu tronchi sempre le conversazioni sul più bello.
(Bạn luôn cắt ngang các cuộc trò chuyện vào lúc hay nhất.)
lui/lei (anh/cô ấy) tronca
Lei tronca il ramo con un colpo secco.
(Cô ấy chặt cành cây bằng một nhát dứt khoát.)
noi (chúng tôi) tronchiamo
Noi tronchiamo ogni rapporto con le persone tossiche.
(Chúng tôi cắt đứt mọi quan hệ với những người độc hại.)
voi (các bạn) troncate
Voi troncate le spese superflue.
(Các bạn cắt giảm những chi phí không cần thiết.)
loro (họ) troncano
Loro troncano i finanziamenti a quel progetto.
(Họ cắt nguồn tài trợ cho dự án đó.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): troncato
"L'albero è stato troncato a metà."
(Cái cây đã bị chặt làm đôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho troncato la conversazione perché ero in ritardo."

    "Tôi đã cắt ngang cuộc trò chuyện vì tôi bị muộn."

  • "Hanno troncato tutti i rami secchi dell'albero."

    "Họ đã cắt bỏ tất cả các cành khô của cây."

  • "Il direttore ha troncato la riunione improvvisamente."

    "Giám đốc đã cắt ngang cuộc họp một cách đột ngột."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se tu avessi ascoltato il consiglio, non avresti dovuto troncare la conversazione in quel modo."

    "Nếu bạn đã nghe theo lời khuyên, bạn đã không cần phải cắt ngang cuộc trò chuyện theo cách đó."

  • "Se il capo avesse continuato ad insultare i dipendenti, avrei dovuto troncare il mio rapporto di lavoro."

    "Nếu ông chủ tiếp tục xúc phạm nhân viên, tôi sẽ phải chấm dứt mối quan hệ làm việc của mình."

  • "Se la squadra avesse giocato meglio, non avrebbe dovuto troncare le speranze di vincere il campionato."

    "Nếu đội đã chơi tốt hơn, họ đã không phải từ bỏ hy vọng vô địch giải đấu."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, troncherò la mia relazione con lui se continuerà a comportarsi così."

    "Ngày mai, tôi sẽ chấm dứt mối quan hệ của mình với anh ta nếu anh ta tiếp tục cư xử như vậy."

  • "Troncheremo il progetto se non otterremo i finanziamenti necessari."

    "Chúng tôi sẽ cắt bỏ dự án nếu chúng tôi không nhận được nguồn tài trợ cần thiết."

  • "La tempesta troncherà molti alberi nel bosco, purtroppo."

    "Cơn bão sẽ quật gãy nhiều cây trong rừng, thật không may."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Ogni volta che parlavo di politica, lui troncava la conversazione bruscamente."

    "Mỗi khi tôi nói về chính trị, anh ấy lại cắt ngang cuộc trò chuyện một cách đột ngột."

  • "Da bambino, troncavo spesso i miei disegni a metà perché non mi piacevano."

    "Khi còn bé, tôi thường bỏ dở các bức vẽ của mình vì tôi không thích chúng."

  • "Quando lavoravo in ufficio, la mia collega troncava sempre le telefonate lunghe."

    "Khi tôi làm việc trong văn phòng, đồng nghiệp của tôi luôn cắt ngắn những cuộc điện thoại dài."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io tronco la conversazione perché sono stanco."

    "Tôi cắt ngang cuộc trò chuyện vì tôi mệt."

  • "Il direttore tronca la riunione in anticipo se non ci sono progressi."

    "Giám đốc cắt ngắn cuộc họp sớm nếu không có tiến triển."

  • "Noi tronchiamo i rami secchi per far crescere l'albero."

    "Chúng tôi cắt tỉa những cành khô để cây phát triển."