(Vị trí top_banner)
Hình minh họa umile
B1
adjective B1 Tính cách/Xã hội

umile

/ˈuːmile/
người khiêm tốn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "umile"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non si vanta dei propri meriti o qualità, modesto.

Ý nghĩa của "umile" trong tiếng Việt

Khiêm tốn, nhún nhường, không kiêu căng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "umile"

  • "È una persona umile e generosa."

    "Anh ấy là một người khiêm tốn và hào phóng."

  • "Nonostante il successo, è rimasto umile."

    "Mặc dù thành công, anh ấy vẫn khiêm tốn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "umile"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

arrogante (kiêu ngạo) superbo (ngạo mạn)

Cách dùng "umile" & Ghi chú

Cách dùng "umile" đúng ngữ cảnh

Tính từ 'umile' thường được dùng để chỉ người có thái độ khiêm nhường, không khoe khoang. Cần phân biệt với 'modesto' có thể chỉ sự giản dị trong cách ăn mặc hoặc lối sống.

Ngữ pháp & Chia từ "umile" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Marco è un ragazzo umile e gentile."

    "Marco là một chàng trai khiêm tốn và tốt bụng."

  • "Le suore sono persone umili e devote."

    "Các nữ tu là những người khiêm tốn và tận tâm."

  • "Penso che sia un'umile opinione, ma la rispetto."

    "Tôi nghĩ đó là một ý kiến khiêm tốn, nhưng tôi tôn trọng nó."

Vị trí của Tính từ
  • "Marco è un uomo umile, sempre pronto ad aiutare gli altri."

    "Marco là một người đàn ông khiêm tốn, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác."

  • "La sua umile casa era piccola ma accogliente."

    "Ngôi nhà khiêm tốn của cô ấy nhỏ nhưng ấm cúng."

  • "Hanno dimostrato un'umile gratitudine per il vostro aiuto."

    "Họ đã thể hiện lòng biết ơn chân thành đối với sự giúp đỡ của bạn."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Marco è più umile di suo fratello."

    "Marco khiêm tốn hơn anh trai của anh ấy."

  • "Tra tutti i candidati, Giulia è la più umile."

    "Trong tất cả các ứng viên, Giulia là người khiêm tốn nhất."

  • "La sua umile opinione era che dovessimo aiutare gli altri."

    "Ý kiến khiêm tốn của anh ấy là chúng ta nên giúp đỡ người khác."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio umile parere è che dovremmo ascoltare tutti prima di prendere una decisione."

    "Theo ý kiến khiêm tốn của tôi, chúng ta nên lắng nghe tất cả mọi người trước khi đưa ra quyết định."

  • "La sua umile casa era sempre aperta a tutti i bisognosi."

    "Ngôi nhà khiêm tốn của cô ấy luôn mở cửa cho tất cả những người gặp khó khăn."

  • "I loro umili inizi non hanno impedito loro di raggiungere il successo."

    "Những khởi đầu khiêm tốn của họ đã không ngăn cản họ đạt được thành công."