(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aan het werk gaan
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Kinh tế, Quản trị nhân sự, Y tế

aan het werk gaan

/aːn ɦɛt ʋɛrk ɣaːn/
trở lại làm việc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aan het werk gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Weer beginnen met werken, meestal na een periode van afwezigheid door ziekte, letsel of verlof.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở lại làm việc, thường là sau một thời gian vắng mặt do ốm đau, chấn thương hoặc nghỉ phép.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na mijn ziekte ben ik weer aan het werk gegaan."

    "Sau khi bị bệnh, tôi đã trở lại làm việc."

  • "Hij gaat volgende week weer aan het werk na zijn vakantie."

    "Anh ấy sẽ trở lại làm việc vào tuần tới sau kỳ nghỉ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

weer aan de slag gaan(trở lại làm việc) hervatten(tiếp tục, làm lại)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm động từ này có nghĩa là 'bắt đầu làm việc' hoặc 'trở lại làm việc'. Lưu ý cấu trúc 'aan het' + danh từ hóa động từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Na een lange vakantie ging ze weer aan het werk."

    "Sau một kỳ nghỉ dài, cô ấy lại bắt đầu làm việc."

  • "Hij is aan het koken wanneer ik binnenkom."

    "Anh ấy đang nấu ăn khi tôi bước vào."

  • "De studenten zijn in de bibliotheek aan het studeren voor hun tentamens."

    "Các sinh viên đang học bài cho kỳ thi của họ trong thư viện."

Thì Hiện tại đơn
  • "Na een lange vakantie gaat de werknemer weer aan het werk."

    "Sau một kỳ nghỉ dài, người lao động lại bắt đầu đi làm."

  • "Omdat ze ziek was, kon ze niet werken, maar nu gaat ze weer aan het werk."

    "Vì bị ốm, cô ấy không thể làm việc, nhưng bây giờ cô ấy lại bắt đầu đi làm."

  • "Hij gaat maandag weer aan het werk na zijn blessure."

    "Anh ấy sẽ bắt đầu đi làm lại vào thứ Hai sau chấn thương."

Hiện tại hoàn thành
  • "Na een lange vakantie ging Jan weer aan het werk."

    "Sau một kỳ nghỉ dài, Jan lại bắt đầu đi làm."

  • "Ze is na haar ziekteverlof weer aan het werk gegaan."

    "Cô ấy đã đi làm lại sau thời gian nghỉ bệnh."

  • "De werknemer was blij om weer aan het werk te gaan na zijn blessure."

    "Người nhân viên rất vui được đi làm lại sau khi bị thương."

Động từ phản thân
  • "Nadat Jan een week ziek was, ging hij vandaag weer aan het werk."

    "Sau khi Jan bị ốm một tuần, hôm nay anh ấy đã trở lại làm việc."

  • "Het bedrijf verwacht dat alle werknemers na hun vakantie snel weer aan het werk gaan."

    "Công ty mong đợi rằng tất cả nhân viên sẽ nhanh chóng trở lại làm việc sau kỳ nghỉ của họ."

  • "Na de bevalling is het belangrijk dat vrouwen de tijd nemen om te herstellen voordat ze weer aan het werk gaan."

    "Sau khi sinh con, điều quan trọng là phụ nữ dành thời gian để phục hồi trước khi quay lại làm việc."

Chọn trợ động từ
  • "Na een lange vakantie ging ze eindelijk weer aan het werk."

    "Sau một kỳ nghỉ dài, cuối cùng cô ấy cũng lại bắt đầu làm việc."

  • "De werknemer moest na zijn ziekteperiode langzaam weer aan het werk gaan, om overbelasting te voorkomen."

    "Sau thời gian bị bệnh, người lao động phải từ từ quay trở lại làm việc để tránh quá tải."

  • "Hij is naar Spanje geweest. Hij heeft daar veel plezier gehad. Toen hij terug kwam, moest hij direct weer aan het werk gaan."

    "Anh ấy đã đến Tây Ban Nha. Anh ấy đã có rất nhiều niềm vui ở đó. Khi anh ấy trở lại, anh ấy phải bắt đầu làm việc ngay lập tức."