aanwijzen
Định nghĩa "aanwijzen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Met de vinger of een ander voorwerp in een bepaalde richting bewegen om iets aan te duiden, of de aandacht vestigen op iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chỉ ra điều gì đó, thường bằng ngón tay hoặc một vật gì đó, hoặc gợi ý hoặc hướng sự chú ý đến điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij wees de plek aan waar hij de sleutel had gevonden."
"Anh ấy chỉ ra chỗ mà anh ấy đã tìm thấy chiếc chìa khóa."
"De gids wees de belangrijkste bezienswaardigheden aan."
"Người hướng dẫn chỉ ra những điểm tham quan quan trọng nhất."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een overgankelijk werkwoord (transitive werkwoord), wat betekent dat het een lijdend voorwerp (direct object) nodig heeft. Ví dụ: Ik wijs de weg aan. (Tôi chỉ đường.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aanwijzen | Zij moet de juiste persoon aanwijzen. (Cô ấy phải chỉ ra đúng người.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wijs aan | Ik wijs de fout aan. (Tôi chỉ ra lỗi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wees aan | Hij wees de verdachte aan. (Anh ta đã chỉ mặt nghi phạm.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | aangewezen | De aangewezen persoon is niet komen opdagen. (Người được chỉ định đã không xuất hiện.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De leraar kan het antwoord op het bord aanwijzen."
"Giáo viên có thể chỉ ra câu trả lời trên bảng."
-
"Hij is aan het koken, dus hij kan nu niet gestoord worden. (Aan het + infinitief)"
"Anh ấy đang nấu ăn, vì vậy anh ấy không thể bị làm phiền bây giờ."
-
"Zij ruimt de kamer op, omdat haar moeder dat heeft opgedragen. (Scheidbaar werkwoord & Bijzin)"
"Cô ấy dọn dẹp phòng, bởi vì mẹ cô ấy đã ra lệnh như vậy."
-
"De leraar kan de belangrijke details op de kaart aanwijzen."
"Giáo viên có thể chỉ ra những chi tiết quan trọng trên bản đồ."
-
"Zij belooft dat ze de waarheid zal onderzoeken."
"Cô ấy hứa rằng cô ấy sẽ điều tra sự thật."
-
"Hij bezoekt zijn oma vaak, omdat hij veel van haar houdt."
"Anh ấy thường xuyên đến thăm bà, vì anh ấy rất yêu bà."
-
"De leraar zal aanwijzen waar de fout in de zin staat."
"Giáo viên sẽ chỉ ra lỗi ở đâu trong câu."
-
"Gisteren wees hij de nieuwe studenten aan tijdens de rondleiding. (Scheidbaar werkwoord: aanwijzen - Onvoltooid Verleden)"
"Hôm qua, anh ấy đã chỉ cho những sinh viên mới trong buổi tham quan. (Động từ tách: aanwijzen - Quá khứ đơn)"
-
"Ik dacht dat je aanwees welke auto we moesten huren."
"Tôi nghĩ rằng bạn đã chỉ ra chiếc xe nào chúng ta nên thuê. (Câu phụ - Bijzin; Onvoltooid Verleden)"
-
"De leraar kan het antwoord aanwijzen op het bord."
"Giáo viên có thể chỉ câu trả lời trên bảng."
-
"Zij zal de juiste route aanwijzen op de kaart."
"Cô ấy sẽ chỉ đúng lộ trình trên bản đồ."
-
"Kun je mij aanwijzen waar ik mijn fiets moet parkeren?"
"Bạn có thể chỉ cho tôi nơi tôi nên đỗ xe đạp không?"
-
"De leraar kan het antwoord op de kaart aanwijzen."
"Giáo viên có thể chỉ câu trả lời trên bản đồ."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Hij heeft zich vergist in de datum."
"Anh ấy đã nhầm lẫn về ngày tháng."
-
"De leraar zal het antwoord aanwijzen op het bord."
"Giáo viên sẽ chỉ câu trả lời trên bảng."
-
"Zij zullen morgen naar Amsterdam gaan, omdat ze een belangrijke afspraak hebben."
"Họ sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, bởi vì họ có một cuộc hẹn quan trọng."
-
"Ik ga de afwas doen nadat ik deze e-mail heb beantwoord."
"Tôi sẽ rửa bát sau khi tôi trả lời email này."
