duiden op
Định nghĩa "duiden op" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een teken of aanwijzing zijn voor iets dat gaat gebeuren, meestal iets goeds of slechts
Ý nghĩa trong tiếng Việt
là dấu hiệu của điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai, thường là điều tốt hoặc xấu
Ví dụ (Voorbeelden)
"De stijgende temperaturen duiden op een naderende zomer."
"Nhiệt độ tăng cao báo hiệu mùa hè đang đến gần."
"Dit resultaat duidt op een succesvolle aanpak."
"Kết quả này báo hiệu một cách tiếp cận thành công."
"Zijn gedrag duidt op nervositeit."
"Hành vi của anh ấy báo hiệu sự bồn chồn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu, 'op' sẽ đứng cuối. Ví dụ: De symptomen duiden op een griep. (Các triệu chứng này báo hiệu bệnh cúm). Lưu ý: 'duiden op' thường được dùng để chỉ ra một sự việc, một dấu hiệu, một xu hướng dựa trên bằng chứng hoặc quan sát. Nó không nhất thiết mang nghĩa tiên tri tương lai mà thường là suy luận từ hiện tại.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | duiden op | Dit kan duiden op een ernstig probleem. (Điều này có thể chỉ ra một vấn đề nghiêm trọng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | duid op | Ik duid op de recente veranderingen. (Tôi chỉ ra những thay đổi gần đây.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | duidde op | Hij duidde op de mogelijkheid van een recessie. (Anh ấy đã chỉ ra khả năng xảy ra suy thoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgeduid | Er is op een verband opgeduid. (Một mối liên hệ đã được chỉ ra.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De stijgende temperaturen duiden op een vroege zomer."
"Nhiệt độ tăng cao báo hiệu một mùa hè đến sớm."
-
"De resultaten van het onderzoek duiden op een positieve ontwikkeling in de gezondheidszorg. "
"Kết quả của cuộc nghiên cứu cho thấy một sự phát triển tích cực trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe."
-
"Hij is aan het koken. Als ik thuis kom, ruik ik dat hij aan het koken is."
"Anh ấy đang nấu ăn. Khi tôi về nhà, tôi ngửi thấy anh ấy đang nấu ăn."
-
"De stijgende temperaturen duiden op de komst van de lente."
"Nhiệt độ tăng cao cho thấy sự đến của mùa xuân."
-
"Het feit dat hij zo zenuwachtig is, duidt op iets belangrijks."
"Việc anh ấy lo lắng như vậy cho thấy một điều gì đó quan trọng."
-
"Deze resultaten duiden op een mogelijke doorbraak in het onderzoek."
"Những kết quả này cho thấy một bước đột phá tiềm năng trong nghiên cứu."
-
"De dalende verkoopcijfers duiden op een economische recessie."
"Doanh số bán hàng giảm cho thấy một cuộc suy thoái kinh tế."
-
"Het feit dat hij niet op tijd is, duidt erop dat hij de vergadering vergeten is."
"Việc anh ấy không đúng giờ cho thấy rằng anh ấy đã quên cuộc họp."
-
"De wolken duiden op regen."
"Những đám mây cho thấy trời sắp mưa."
-
"De stijgende temperaturen duiden op de komst van de lente."
"Nhiệt độ tăng cao báo hiệu mùa xuân đến."
-
"De economische cijfers duiden op een mogelijke recessie."
"Các số liệu kinh tế cho thấy một cuộc suy thoái tiềm ẩn."
-
"Het feit dat hij niet opdagen is, duidt op problemen."
"Việc anh ấy không xuất hiện cho thấy có vấn đề."
-
"De dalende huizenprijzen duiden op een mogelijke economische recessie."
"Giá nhà đất giảm xuống cho thấy một cuộc suy thoái kinh tế có thể xảy ra."
-
"Het feit dat hij niet kwam opdagen, duidde op problemen."
"Việc anh ta không xuất hiện cho thấy có vấn đề."
-
"Voordat ik naar Nederland verhuisde, had ik al een beetje Nederlands geleerd."
"Trước khi tôi chuyển đến Hà Lan, tôi đã học một chút tiếng Hà Lan."
-
"De donkere wolken duiden op een naderende storm."
"Những đám mây đen báo hiệu một cơn bão đang đến."
-
"De stijgende beurskoersen duiden op een economisch herstel."
"Giá cổ phiếu tăng cao báo hiệu một sự phục hồi kinh tế."
-
"Zijn nerveuze gedrag duidt op iets dat hij probeert te verbergen."
"Hành vi bồn chồn của anh ta báo hiệu điều gì đó mà anh ta đang cố gắng che giấu."
