(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afdingen
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế

afdingen

/ˈɑfˌdɪŋən/
mặc cả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afdingen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

proberen de prijs van iets te verlagen; onderhandelen over de prijs

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mặc cả, tranh cãi dai dẳng hoặc tranh luận (về giá cả hoặc các điều khoản của một thỏa thuận).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik heb geprobeerd de prijs van de auto af te dingen, maar de verkoper wilde niet zakken."

    "Tôi đã cố gắng mặc cả giá chiếc xe, nhưng người bán không muốn giảm giá."

  • "Op de markt kun je vaak succesvol afdingen op de prijs."

    "Trên chợ, bạn thường có thể mặc cả giá thành công."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

vasthouden aan de prijs(giữ nguyên giá)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách. Khi chia ở thì hiện tại và quá khứ đơn, tiền tố 'af-' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: 'Hij dingt de prijs af.' (Anh ấy mặc cả giá.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afdingen
We proberen af te dingen op de prijs.
(Chúng tôi cố gắng mặc cả giá.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ding af
Ik ding af op de markt.
(Tôi mặc cả ở chợ.)
Past Simple (quá khứ đơn) dingde af
Hij dingde af op de antieke vaas.
(Anh ấy đã mặc cả chiếc bình cổ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgedingd
De prijs is al afgedingd.
(Giá đã được mặc cả rồi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Op de markt kun je vaak afdingen op de prijs van groenten en fruit."

    "Ở chợ, bạn thường có thể mặc cả giá rau quả."

  • "Mijn vader is erg goed in afdingen; hij krijgt altijd korting."

    "Bố tôi rất giỏi mặc cả; ông ấy luôn được giảm giá."

  • "Ze probeerde af te dingen op de antieke kast, maar de verkoper was onverbiddelijk."

    "Cô ấy đã cố gắng mặc cả chiếc tủ cổ, nhưng người bán hàng rất kiên quyết (không nhượng bộ)."

Quá khứ đơn
  • "Op de markt probeer ik altijd af te dingen op de prijs van de groenten."

    "Ở chợ, tôi luôn cố gắng mặc cả giá rau."

  • "Het is de moeite waard om af te dingen als je een tweedehands auto koopt."

    "Đáng để mặc cả khi bạn mua một chiếc xe đã qua sử dụng."

  • "Sommige mensen vinden het gênant om af te dingen, maar het kan veel geld besparen."

    "Một số người thấy ngại khi mặc cả, nhưng nó có thể tiết kiệm được nhiều tiền."

Thì Hiện tại đơn
  • "Op de markt kun je vaak afdingen op de prijs van groenten en fruit."

    "Ở chợ, bạn thường có thể mặc cả giá rau và trái cây."

  • "Ik werk elke dag hard. (Tegenwoordige tijd)"

    "Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày. (Thì Hiện tại đơn)"

  • "Wij maken de kamer schoon. -> Wij maken de kamer vandaag schoon op."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. -> Hôm nay chúng tôi dọn dẹp phòng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Op de markt kun je vaak afdingen op de prijs van de groenten."

    "Ở chợ, bạn thường có thể mặc cả giá rau."

  • "De toerist probeerde te afdingen op de souvenirs, maar de verkoper was onvermurwbaar."

    "Người du lịch cố gắng mặc cả quà lưu niệm, nhưng người bán hàng không lay chuyển."

  • "Het is de moeite waard om te afdingen bij tweedehands aankopen, je kunt vaak een betere deal krijgen."

    "Đáng để mặc cả khi mua đồ cũ, bạn thường có thể có được một thỏa thuận tốt hơn."

Hiện tại hoàn thành
  • "Wij proberen altijd af te dingen op de markt, omdat de prijzen vaak te hoog zijn."

    "Chúng tôi luôn cố gắng mặc cả ở chợ, vì giá cả thường quá cao."

  • "Heb je al het boek gelezen? Ja, ik heb het boek al gelezen."

    "Bạn đã đọc cuốn sách chưa? Vâng, tôi đã đọc cuốn sách rồi."

  • "Ik denk dat hij de boodschappen heeft gedaan, omdat de koelkast vol is. (Bijzin)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy đã đi mua đồ, vì tủ lạnh đầy ắp. (Câu phụ)"

Động từ phản thân
  • "Op de markt kun je vaak nog afdingen op de prijs van de groenten."

    "Ở chợ, bạn thường có thể mặc cả giá rau."

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh."

  • "Wij hebben ons vergist in de datum van de afspraak."

    "Chúng tôi đã nhầm lẫn về ngày của cuộc hẹn."