(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afkeuren
B2
werkwoord B2 General English

afkeuren

/ˈɑfkøːrən/
không tán thành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afkeuren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets niet goedkeuren; een negatief oordeel vellen over iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tán thành điều gì đó; nhìn nhận điều gì đó một cách tiêu cực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De commissie keurde het voorstel af."

    "Ủy ban đã không chấp thuận đề xuất."

  • "Ik keur zijn gedrag ten strengste af."

    "Tôi cực lực phản đối hành vi của anh ta."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een overgankelijk werkwoord (transitive werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afkeuren
De commissie zal het plan afkeuren.
(Hội đồng sẽ không chấp nhận kế hoạch.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) afkeur
Ik keur dat gedrag af.
(Tôi không chấp nhận hành vi đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) afkeurde
De inspecteur afkeurde de constructie.
(Thanh tra viên đã không chấp nhận công trình xây dựng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgekeurd
Het plan is afgekeurd door de directie.
(Kế hoạch đã bị ban giám đốc bác bỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De commissie heeft het voorstel afgekeurd omdat het niet aan de eisen voldeed."

    "Ủy ban đã bác bỏ đề xuất vì nó không đáp ứng các yêu cầu."

  • "Ik ben aan het koken wanneer mijn vriend belt."

    "Tôi đang nấu ăn thì bạn tôi gọi điện."

  • "Zij keek de presentatie na af, voordat ze naar huis ging."

    "Cô ấy xem lại bài thuyết trình sau, trước khi cô ấy về nhà."

Động từ không tách
  • "De commissie heeft het voorstel afgekeurd omdat het te duur was."

    "Ủy ban đã bác bỏ đề xuất vì nó quá đắt."

  • "Ik keur zijn gedrag af; het is onacceptabel."

    "Tôi không chấp nhận hành vi của anh ta; nó là không thể chấp nhận được."

  • "De strenge recensent keurde de film af en gaf hem slechts één ster."

    "Nhà phê bình nghiêm khắc đã chê bộ phim và chỉ cho nó một sao."

Thì Hiện tại đơn
  • "De commissie heeft het plan afgekeurd omdat het te duur was."

    "Ủy ban đã bác bỏ kế hoạch vì nó quá đắt."

  • "Ik keur het af dat je liegt tegen je ouders."

    "Tôi không chấp nhận việc bạn nói dối bố mẹ mình."

  • "De leraar keurde het antwoord van de student af, omdat het onjuist was."

    "Giáo viên đã không chấp nhận câu trả lời của sinh viên vì nó không chính xác."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De commissie heeft het voorstel afgekeurd omdat het niet aan de eisen voldeed."

    "Ủy ban đã bác bỏ đề xuất vì nó không đáp ứng các yêu cầu."

  • "Mijn moeder keurt mijn nieuwe kapsel af; ze vindt het te kort."

    "Mẹ tôi không thích kiểu tóc mới của tôi; bà ấy thấy nó quá ngắn."

  • "De leraar keurde het antwoord van de student af, omdat het onjuist was."

    "Giáo viên đã không chấp nhận câu trả lời của học sinh vì nó không chính xác."