(Vị trí top_banner)
Hình minh họa veroordelen
B2
werkwoord B2 Chính trị, Xã hội, Pháp luật

veroordelen

/vərˈuːrdeːlən/
lên án
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "veroordelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

publiekelijk afkeuren, de schuld geven van; een negatief oordeel uitspreken over.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Công khai lên án, tố cáo, chỉ trích mạnh mẽ một điều gì đó là sai trái, xấu xa hoặc nguy hiểm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De internationale gemeenschap veroordeelt het geweld tegen burgers."

    "Cộng đồng quốc tế lên án hành vi bạo lực chống lại dân thường."

  • "Hij werd veroordeeld tot een gevangenisstraf van vijf jaar."

    "Anh ta bị kết án năm năm tù giam."

  • "Het is belangrijk om discriminatie te veroordelen."

    "Việc lên án sự phân biệt đối xử là rất quan trọng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

afkeuren(không đồng tình, bác bỏ) bekritiseren(chỉ trích) verdoemen(kết án, đày xuống địa ngục (sắc thái tôn giáo mạnh))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách. Nó diễn tả hành động lên án, kết án một người hoặc một hành vi mà bạn cho là sai trái hoặc xấu xa. Nó mang sắc thái mạnh hơn 'bekritiseren' (chỉ trích) và 'afkeuren' (không đồng tình).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) veroordelen
De rechter zal de crimineel veroordelen.
(Thẩm phán sẽ kết án tên tội phạm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) veroordeel
Ik veroordeel zijn gedrag.
(Tôi lên án hành vi của anh ta.)
Past Simple (quá khứ đơn) veroordeelde
De jury veroordeelde hem gisteren.
(Hôm qua, bồi thẩm đoàn đã kết tội anh ta.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) veroordeeld
Hij is veroordeeld tot een gevangenisstraf.
(Anh ta bị kết án tù giam.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De rechtbank heeft hem veroordeeld tot een gevangenisstraf van vijf jaar, omdat hij een ernstig misdrijf heeft gepleegd."

    "Tòa án đã kết án anh ta năm năm tù vì anh ta đã phạm một tội ác nghiêm trọng."

  • "De publieke opinie veroordeelt het gedrag van de politicus, omdat hij gelogen heeft over zijn financiële belangen."

    "Dư luận lên án hành vi của chính trị gia vì ông ta đã nói dối về lợi ích tài chính của mình."

  • "Het rapport veroordeelt de slechte arbeidsomstandigheden in de fabriek, omdat de veiligheid van de werknemers in gevaar is."

    "Báo cáo lên án điều kiện làm việc tồi tệ trong nhà máy vì sự an toàn của công nhân đang bị đe dọa."

Động từ không tách
  • "De rechter veroordeelde de dief tot een gevangenisstraf."

    "Thẩm phán đã kết án tên trộm một án tù."

  • "Velen veroordelen het gedrag van de politicus, omdat het immoreel is."

    "Nhiều người lên án hành vi của chính trị gia vì nó vô đạo đức."

  • "Het rapport veroordeelt de slechte arbeidsomstandigheden in de fabriek."

    "Báo cáo lên án điều kiện làm việc tồi tệ trong nhà máy."

Quá khứ đơn
  • "De rechter veroordeelde de dief tot een gevangenisstraf."

    "Thẩm phán đã kết án tên trộm một bản án tù."

  • "De wereld veroordeelt de oorlog in Oekraïne."

    "Thế giới lên án cuộc chiến ở Ukraina."

  • "Ik veroordeel zijn gedrag, maar ik begrijp de redenen erachter."

    "Tôi lên án hành vi của anh ta, nhưng tôi hiểu những lý do đằng sau nó."

Động từ tách
  • "De rechter veroordeelde de crimineel tot een lange gevangenisstraf."

    "Thẩm phán đã kết án tên tội phạm một bản án tù dài."

  • "Het publiek veroordeelde de politicus voor zijn corrupte gedrag."

    "Công chúng lên án chính trị gia vì hành vi tham nhũng của ông ta."

  • "Wij veroordelen alle vormen van geweld en discriminatie."

    "Chúng tôi lên án mọi hình thức bạo lực và phân biệt đối xử."

Thì Tương lai
  • "De rechter zal de dader veroordelen tot een gevangenisstraf."

    "Thẩm phán sẽ kết án thủ phạm một án tù."

  • "Het publiek veroordeelde het gedrag van de politicus unaniem."

    "Công chúng nhất trí lên án hành vi của chính trị gia."

  • "Het is niet aan ons om anderen te veroordelen voor hun keuzes."

    "Không phải việc của chúng ta phán xét người khác vì những lựa chọn của họ."