(Vị trí top_banner)
Hình minh họa akkoord gaan met
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Giao tiếp hàng ngày

akkoord gaan met

/aːˈkɔrt ˌɣaːn mɛt/
ổn với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "akkoord gaan met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Instemmen met iets; geen bezwaar hebben tegen iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chấp nhận, đồng ý với điều gì đó; không phản đối điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik kan er niet mee akkoord gaan."

    "Tôi không thể chấp nhận điều đó."

  • "Ga je akkoord met mijn voorstel?"

    "Bạn có đồng ý với đề xuất của tôi không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

instemmen met(đồng ý với) goedvinden(chấp thuận)

Trái nghĩa

afwijzen(từ chối) bezwaar maken tegen(phản đối)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een scheidbare werkwoordelijke uitdrukking. 'Akkoord' en 'gaan' worden gescheiden in een zin.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Ik ga akkoord met het voorstel om de deadline te verlengen."

    "Tôi đồng ý với đề xuất gia hạn thời hạn."

  • "Het bedrijf wilde niet akkoord gaan met de eisen van de vakbond."

    "Công ty không muốn đồng ý với các yêu cầu của công đoàn."

  • "Mijn ouders gaan niet snel akkoord met mijn plannen om te reizen."

    "Bố mẹ tôi không dễ dàng đồng ý với kế hoạch đi du lịch của tôi."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik ga akkoord met het voorstel."

    "Tôi đồng ý với đề xuất này."

  • "De regering gaat akkoord met de nieuwe wet."

    "Chính phủ đồng ý với luật mới."

  • "Wij gaan niet akkoord met deze beslissing."

    "Chúng tôi không đồng ý với quyết định này."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik ga akkoord met het voorstel om de deadline te verlengen."

    "Tôi đồng ý với đề xuất gia hạn thời hạn."

  • "De regering is uiteindelijk akkoord gegaan met de nieuwe wet, ondanks de vele protesten."

    "Chính phủ cuối cùng đã đồng ý với luật mới, bất chấp nhiều cuộc biểu tình."

  • "Het is belangrijk om alle details te lezen voordat je akkoord gaat met een contract."

    "Điều quan trọng là phải đọc tất cả các chi tiết trước khi bạn đồng ý với một hợp đồng."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik ga akkoord met het voorstel om de werktijden te veranderen."

    "Tôi đồng ý với đề xuất thay đổi giờ làm việc."

  • "De regering kan niet akkoord gaan met alle eisen van de vakbonden."

    "Chính phủ không thể đồng ý với tất cả các yêu cầu của công đoàn."

  • "Mijn baas is akkoord gegaan met mijn verzoek om een dag vrij te nemen."

    "Sếp của tôi đã đồng ý với yêu cầu của tôi về việc nghỉ một ngày."

Động từ phản thân
  • "Ik ga akkoord met het voorstel om de werktijden te veranderen."

    "Tôi đồng ý với đề xuất thay đổi giờ làm việc."

  • "De directie is akkoord gegaan met de eisen van de vakbond."

    "Ban giám đốc đã đồng ý với các yêu cầu của công đoàn."

  • "Niet iedereen zal akkoord gaan met de nieuwe regels."

    "Không phải ai cũng sẽ đồng ý với các quy tắc mới."

Chọn trợ động từ
  • "De directeur kon niet akkoord gaan met het voorstel van de vakbond."

    "Giám đốc không thể đồng ý với đề xuất của công đoàn."

  • "Wij gaan akkoord met de nieuwe regels, zolang ze eerlijk zijn."

    "Chúng tôi đồng ý với các quy tắc mới, miễn là chúng công bằng."

  • "Mijn ouders gingen niet akkoord met mijn plan om een jaar te gaan reizen na mijn eindexamen."

    "Bố mẹ tôi không đồng ý với kế hoạch đi du lịch một năm sau khi tôi tốt nghiệp."