akkoord gaan met
Định nghĩa "akkoord gaan met" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Instemmen met iets; geen bezwaar hebben tegen iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chấp nhận, đồng ý với điều gì đó; không phản đối điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik kan er niet mee akkoord gaan."
"Tôi không thể chấp nhận điều đó."
"Ga je akkoord met mijn voorstel?"
"Bạn có đồng ý với đề xuất của tôi không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een scheidbare werkwoordelijke uitdrukking. 'Akkoord' en 'gaan' worden gescheiden in een zin.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ga akkoord met het voorstel om de deadline te verlengen."
"Tôi đồng ý với đề xuất gia hạn thời hạn."
-
"Het bedrijf wilde niet akkoord gaan met de eisen van de vakbond."
"Công ty không muốn đồng ý với các yêu cầu của công đoàn."
-
"Mijn ouders gaan niet snel akkoord met mijn plannen om te reizen."
"Bố mẹ tôi không dễ dàng đồng ý với kế hoạch đi du lịch của tôi."
-
"Ik ga akkoord met het voorstel."
"Tôi đồng ý với đề xuất này."
-
"De regering gaat akkoord met de nieuwe wet."
"Chính phủ đồng ý với luật mới."
-
"Wij gaan niet akkoord met deze beslissing."
"Chúng tôi không đồng ý với quyết định này."
-
"Ik ga akkoord met het voorstel om de deadline te verlengen."
"Tôi đồng ý với đề xuất gia hạn thời hạn."
-
"De regering is uiteindelijk akkoord gegaan met de nieuwe wet, ondanks de vele protesten."
"Chính phủ cuối cùng đã đồng ý với luật mới, bất chấp nhiều cuộc biểu tình."
-
"Het is belangrijk om alle details te lezen voordat je akkoord gaat met een contract."
"Điều quan trọng là phải đọc tất cả các chi tiết trước khi bạn đồng ý với một hợp đồng."
-
"Ik ga akkoord met het voorstel om de werktijden te veranderen."
"Tôi đồng ý với đề xuất thay đổi giờ làm việc."
-
"De regering kan niet akkoord gaan met alle eisen van de vakbonden."
"Chính phủ không thể đồng ý với tất cả các yêu cầu của công đoàn."
-
"Mijn baas is akkoord gegaan met mijn verzoek om een dag vrij te nemen."
"Sếp của tôi đã đồng ý với yêu cầu của tôi về việc nghỉ một ngày."
-
"Ik ga akkoord met het voorstel om de werktijden te veranderen."
"Tôi đồng ý với đề xuất thay đổi giờ làm việc."
-
"De directie is akkoord gegaan met de eisen van de vakbond."
"Ban giám đốc đã đồng ý với các yêu cầu của công đoàn."
-
"Niet iedereen zal akkoord gaan met de nieuwe regels."
"Không phải ai cũng sẽ đồng ý với các quy tắc mới."
-
"De directeur kon niet akkoord gaan met het voorstel van de vakbond."
"Giám đốc không thể đồng ý với đề xuất của công đoàn."
-
"Wij gaan akkoord met de nieuwe regels, zolang ze eerlijk zijn."
"Chúng tôi đồng ý với các quy tắc mới, miễn là chúng công bằng."
-
"Mijn ouders gingen niet akkoord met mijn plan om een jaar te gaan reizen na mijn eindexamen."
"Bố mẹ tôi không đồng ý với kế hoạch đi du lịch một năm sau khi tôi tốt nghiệp."
