afwijzen
Định nghĩa "afwijzen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een aanbod, verzoek, of idee niet accepteren of goedkeuren
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Từ chối (một lời đề nghị, yêu cầu, v.v.)
Ví dụ (Voorbeelden)
"De bank heeft mijn leningaanvraag afgewezen."
"Ngân hàng đã từ chối đơn xin vay của tôi."
"Ze weigerde zijn avances en wees hem af."
"Cô ấy từ chối những lời tán tỉnh của anh ta và từ chối anh ta."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Werkwoord 'afwijzen' is een samengesteld werkwoord. Het bestaat uit het voorzetsel 'af' en het werkwoord 'wijzen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De manager heeft het voorstel afgewezen omdat het te duur was."
"Người quản lý đã từ chối đề xuất vì nó quá đắt."
-
"Ik verwacht dat hij de waarheid zal vertellen. (Onscheidbaar werkwoord)"
"Tôi mong đợi rằng anh ấy sẽ nói sự thật. (Động từ không tách)"
-
"Omdat hij ziek was, kon hij niet naar het feest komen. (Bijzin + V2-regel)"
"Bởi vì anh ấy bị ốm, anh ấy đã không thể đến bữa tiệc."
-
"De directeur heeft het voorstel afgewezen omdat het te duur was."
"Giám đốc đã từ chối đề xuất vì nó quá đắt."
-
"Zij wees zijn huwelijksaanzoek af met tranen in haar ogen."
"Cô ấy từ chối lời cầu hôn của anh ấy với đôi mắt đẫm lệ."
-
"De commissie heeft de aanvraag afgewezen wegens onvoldoende bewijs."
"Ủy ban đã từ chối đơn đăng ký do thiếu bằng chứng."
-
"De directie heeft ons voorstel afgewezen."
"Ban giám đốc đã từ chối đề xuất của chúng tôi."
-
"Zij wast zich elke ochtend."
"Cô ấy rửa mặt mỗi buổi sáng."
-
"Ik ruim de kamer op, omdat het rommelig is."
"Tôi dọn dẹp phòng vì nó bừa bộn."
-
"De directeur heeft het voorstel van de marketingafdeling afgewezen, omdat het te duur was."
"Giám đốc đã từ chối đề xuất của bộ phận marketing vì nó quá đắt."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen. (V2-regel: 'heb' đứng thứ 2)"
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách. ('heb' ở vị trí thứ 2)"
-
"Zij is naar de winkel gegaan, omdat ze brood nodig had. (Bijzin: 'is' ở cuối câu)"
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng vì cô ấy cần bánh mì. ('is' ở cuối câu phụ)"
