(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afwijzen
B1
samengesteld werkwoord B1 Tổng quát

afwijzen

/ˈɑfˌʋɛi̯zə(n)/
từ chối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afwijzen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een aanbod, verzoek, of idee niet accepteren of goedkeuren

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ chối (một lời đề nghị, yêu cầu, v.v.)

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De bank heeft mijn leningaanvraag afgewezen."

    "Ngân hàng đã từ chối đơn xin vay của tôi."

  • "Ze weigerde zijn avances en wees hem af."

    "Cô ấy từ chối những lời tán tỉnh của anh ta và từ chối anh ta."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord 'afwijzen' is een samengesteld werkwoord. Het bestaat uit het voorzetsel 'af' en het werkwoord 'wijzen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De manager heeft het voorstel afgewezen omdat het te duur was."

    "Người quản lý đã từ chối đề xuất vì nó quá đắt."

  • "Ik verwacht dat hij de waarheid zal vertellen. (Onscheidbaar werkwoord)"

    "Tôi mong đợi rằng anh ấy sẽ nói sự thật. (Động từ không tách)"

  • "Omdat hij ziek was, kon hij niet naar het feest komen. (Bijzin + V2-regel)"

    "Bởi vì anh ấy bị ốm, anh ấy đã không thể đến bữa tiệc."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De directeur heeft het voorstel afgewezen omdat het te duur was."

    "Giám đốc đã từ chối đề xuất vì nó quá đắt."

  • "Zij wees zijn huwelijksaanzoek af met tranen in haar ogen."

    "Cô ấy từ chối lời cầu hôn của anh ấy với đôi mắt đẫm lệ."

  • "De commissie heeft de aanvraag afgewezen wegens onvoldoende bewijs."

    "Ủy ban đã từ chối đơn đăng ký do thiếu bằng chứng."

Động từ phản thân
  • "De directie heeft ons voorstel afgewezen."

    "Ban giám đốc đã từ chối đề xuất của chúng tôi."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi buổi sáng."

  • "Ik ruim de kamer op, omdat het rommelig is."

    "Tôi dọn dẹp phòng vì nó bừa bộn."

Chọn trợ động từ
  • "De directeur heeft het voorstel van de marketingafdeling afgewezen, omdat het te duur was."

    "Giám đốc đã từ chối đề xuất của bộ phận marketing vì nó quá đắt."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen. (V2-regel: 'heb' đứng thứ 2)"

    "Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách. ('heb' ở vị trí thứ 2)"

  • "Zij is naar de winkel gegaan, omdat ze brood nodig had. (Bijzin: 'is' ở cuối câu)"

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng vì cô ấy cần bánh mì. ('is' ở cuối câu phụ)"