(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beheerd
B2
werkwoord (voltooid deelwoord) B2 Tổng quát/Kinh doanh

beheerd

/bəˈɦeːrt/
được quản lý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "beheerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Onder controle gehouden, bestuurd of verzorgd door iemand of iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được kiểm soát, điều hành hoặc chăm sóc bởi ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het park wordt beheerd door de gemeente."

    "Công viên được quản lý bởi chính quyền thành phố."

  • "De collectie wordt beheerd in het museum."

    "Bộ sưu tập được quản lý tại bảo tàng."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'beheren' (quản lý). Nó thường được dùng để tạo thành thì hoàn thành (perfect tense) hoặc câu bị động (passive voice). Trong tiếng Việt, 'được quản lý' là một cụm động từ. Trong tiếng Hà Lan, 'beheerd' thường đứng sau trợ động từ 'zijn' hoặc 'worden' để tạo thành cấu trúc bị động hoặc hoàn thành. Ví dụ: 'Het bedrijf wordt beheerd door een team.' (Công ty được quản lý bởi một đội ngũ). 'Hij heeft het project beheerd.' (Anh ấy đã quản lý dự án).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het park wordt goed beheerd door de gemeente."

    "Công viên được quản lý tốt bởi chính quyền thành phố."

  • "Ik ben aan het koken."

    "Tôi đang nấu ăn."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het park wordt goed beheerd door de gemeente."

    "Công viên được quản lý tốt bởi chính quyền thành phố."

  • "De website wordt beheerd door een team van professionals."

    "Trang web được quản lý bởi một đội ngũ chuyên gia."

  • "Zij beheert haar financiën zeer zorgvuldig."

    "Cô ấy quản lý tài chính của mình rất cẩn thận."

Động từ tách
  • "De tuin wordt goed beheerd door een ervaren tuinman."

    "Khu vườn được quản lý tốt bởi một người làm vườn có kinh nghiệm."

  • "Het museum wordt beheerd door een stichting die zich inzet voor kunstbehoud."

    "Bảo tàng được quản lý bởi một tổ chức cam kết bảo tồn nghệ thuật."

  • "Zij ruimt elke dag haar kamer op."

    "Cô ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày (opruimen)."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het museum wordt beheerd door een stichting."

    "Bảo tàng được quản lý bởi một tổ chức."

  • "De website wordt beheerd door een team van professionals."

    "Trang web được điều hành bởi một đội ngũ chuyên gia."

  • "De financiën van het bedrijf werden zorgvuldig beheerd."

    "Tài chính của công ty đã được quản lý cẩn thận."

Động từ phản thân
  • "De website wordt beheerd door een team van professionals."

    "Trang web được quản lý bởi một đội ngũ chuyên gia."

  • "Zij wast zich elke ochtend grondig."

    "Cô ấy rửa mình kỹ lưỡng mỗi sáng."

  • "Omdat het morgen mooi weer is, gaan we erop uit."

    "Bởi vì ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi ra ngoài."

Thì Tương lai
  • "Het museum wordt beheerd door een stichting."

    "Bảo tàng được quản lý bởi một tổ chức."

  • "Zij zullen volgend jaar naar Nederland gaan verhuizen, omdat ze daar een betere baan zullen vinden."

    "Họ sẽ chuyển đến Hà Lan vào năm tới, vì họ sẽ tìm được một công việc tốt hơn ở đó. (Bijzin: động từ 'vinden' ở cuối câu)"

  • "Ik beloof dat ik de afwas zal doen, nadat ik mijn huiswerk heb afgemaakt. Ik maak mijn huiswerk af."

    "Tôi hứa rằng tôi sẽ rửa bát sau khi tôi làm xong bài tập về nhà. Tôi làm xong bài tập về nhà của mình. (Afgemaakt: Scheidbare werkwoorden - Động từ tách, zal doen: Toekomst)"